Health, Body & Wellbeing Vocabulary · B1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR B1 words and phrases about the body, common health needs, exercise, and wellbeing.
10 từ và cụm từ · Health, Body & Wellbeing
forehead
trán
The worried mother placed her palm upon his warm forehead.
Người mẹ nhẹ nhàng đặt bàn tay lên trán con để kiểm tra xem con có bị sốt không.
tongue
lưỡi
Stick out your pink tongue so the doctor can inspect.
Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân thè lưỡi ra để kiểm tra tình trạng vòm họng.
beard
bộ râu
Grandfather trimmed his thick gray bushy beard with scissors.
Ông nội cẩn thận tỉa tót bộ râu quai nón màu xám bạc bằng chiếc kéo nhỏ.
palm
lòng bàn tay
He held three small golden coins securely inside his open palm.
Anh ấy xòe rộng lòng bàn tay để lộ những đồng xu nhỏ.
thumb
ngón tay cái
He signaled approval by giving a cheerful thumbs up with his thumb.
Cậu bé giơ ngón tay cái lên để ra hiệu đồng ý và tán thành.
heel
gót chân
Plant your firm heel firmly on the ground when striding forward.
Đặt vững gót chân xuống sàn nhà khi thực hiện các bài tập kéo giãn cơ thể.
calf
bắp chân
Massage the tight calf muscle after finishing a long sprint.
Nên xoa bóp nhẹ vùng bắp chân sau khi hoàn thành buổi chạy đường dài.
hip
hông, khớp hông
She rested her right hand comfortably upon her curved hip.
Cô ấy chống hai tay lên hông và đứng thư giãn sau bài tập thể dục.
hearing
thính giác
Protect your delicate hearing from dangerously loud concert speakers.
Hãy chú ý bảo vệ thính giác bằng cách không nghe nhạc quá lớn trong thời gian dài.
vein
tĩnh mạch
Blue blood vessels visible under the skin are each a vein.
Những đường mạch màu xanh ẩn hiện dưới làn da mỏng chính là các tĩnh mạch.