Places in the Neighborhood · B1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR B1 words and phrases about housing, rooms, neighbourhoods, places, and public facilities.

10 từ và cụm từ · Home, Town & Community

  1. handy

    khéo tay, tiện dụng

    My grandfather is remarkably handy around the house and can fix almost anything.

    Ông tôi rất khéo tay trong việc sửa chữa đồ đạc hỏng hóc lặt vặt trong nhà.

  2. rearrange

    sắp xếp lại

    They decided to rearrange the living room couches and coffee table for more floor space.

    Họ quyết định sắp xếp lại bàn ghế trong phòng khách để tạo thêm khoảng trống sinh hoạt.

  3. neighborhood

    khu phố, vùng lân cận

    Our quiet neighborhood has plenty of shady trees and friendly families.

    Khu phố nhỏ yên bình của chúng tôi có nhiều cây xanh bóng mát và tình làng nghĩa xóm.

  4. avenue

    đại lộ

    Grand department stores line both sides of the famous shopping avenue.

    Nhiều cửa hàng thời trang sang trọng mọc lên dọc theo hai bên đại lộ rợp bóng cây.

  5. district

    quận, huyện

    The historic arts district is famous for outdoor galleries and colorful murals.

    Quận nghệ thuật lịch sử nổi tiếng với các phòng trưng bày và các bức bích họa rực rỡ.

  6. resident

    cư dân

    Every local resident was invited to vote on the new park proposal.

    Mọi cư dân sinh sống trong khu vực đều được lấy ý kiến đóng góp cho đề án công viên mới.

  7. sidewalk

    vỉa hè

    Pedestrians walked briskly along the paved sidewalk during morning rush hour.

    Người đi bộ rảo bước thong thả trên vỉa hè lát gạch sạch sẽ trong sớm mai.

  8. fountain

    đài phun nước

    Children tossed shiny coins into the decorative stone fountain in the plaza.

    Trẻ em thích thú ngắm những cột nước bắn lên từ đài phun nước ở giữa quảng trường.

  9. mailbox

    hòm thư, hộp thư

    He dropped a stamped birthday postcard into the blue postal mailbox near his house.

    Anh ấy thả tấm thiệp chúc mừng sinh nhật vào hòm thư bưu điện ở góc phố.

  10. signpost

    biển chỉ đường

    The wooden directional signpost clearly pointed hikers toward the river trail.

    Tấm biển chỉ đường bằng gỗ chỉ rõ hướng đi tới bến đò ven sông cho người đi bộ.