Places in the Neighborhood · B1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR B1 words and phrases about housing, rooms, neighbourhoods, places, and public facilities.
10 từ và cụm từ · Home, Town & Community
handy
khéo tay, tiện dụng
My grandfather is remarkably handy around the house and can fix almost anything.
Ông tôi rất khéo tay trong việc sửa chữa đồ đạc hỏng hóc lặt vặt trong nhà.
rearrange
sắp xếp lại
They decided to rearrange the living room couches and coffee table for more floor space.
Họ quyết định sắp xếp lại bàn ghế trong phòng khách để tạo thêm khoảng trống sinh hoạt.
neighborhood
khu phố, vùng lân cận
Our quiet neighborhood has plenty of shady trees and friendly families.
Khu phố nhỏ yên bình của chúng tôi có nhiều cây xanh bóng mát và tình làng nghĩa xóm.
avenue
đại lộ
Grand department stores line both sides of the famous shopping avenue.
Nhiều cửa hàng thời trang sang trọng mọc lên dọc theo hai bên đại lộ rợp bóng cây.
district
quận, huyện
The historic arts district is famous for outdoor galleries and colorful murals.
Quận nghệ thuật lịch sử nổi tiếng với các phòng trưng bày và các bức bích họa rực rỡ.
resident
cư dân
Every local resident was invited to vote on the new park proposal.
Mọi cư dân sinh sống trong khu vực đều được lấy ý kiến đóng góp cho đề án công viên mới.
sidewalk
vỉa hè
Pedestrians walked briskly along the paved sidewalk during morning rush hour.
Người đi bộ rảo bước thong thả trên vỉa hè lát gạch sạch sẽ trong sớm mai.
fountain
đài phun nước
Children tossed shiny coins into the decorative stone fountain in the plaza.
Trẻ em thích thú ngắm những cột nước bắn lên từ đài phun nước ở giữa quảng trường.
mailbox
hòm thư, hộp thư
He dropped a stamped birthday postcard into the blue postal mailbox near his house.
Anh ấy thả tấm thiệp chúc mừng sinh nhật vào hòm thư bưu điện ở góc phố.
signpost
biển chỉ đường
The wooden directional signpost clearly pointed hikers toward the river trail.
Tấm biển chỉ đường bằng gỗ chỉ rõ hướng đi tới bến đò ven sông cho người đi bộ.