Hospitals, Clinics & Healthcare Centers · B1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR B1 words and phrases about housing, rooms, neighbourhoods, places, and public facilities.
10 từ và cụm từ · Home, Town & Community
ward
phòng bệnh, khoa bệnh
Visitors are requested to speak softly inside the maternity hospital ward.
Khách đến thăm người ốm được yêu cầu đi nhẹ nói khẽ bên trong buồng bệnh nội trú.
treatment
sự điều trị, sự đối xử
Early antibiotic treatment prevented the minor throat infection from getting worse.
Phác đồ điều trị bằng kháng sinh kịp thời đã giúp ngăn chặn nhiễm khuẩn đường hô hấp phát triển.
prescription
đơn thuốc
The doctor wrote a detailed prescription for pain relief and vitamin supplements.
Bác sĩ kê một đơn thuốc chi tiết bao gồm thuốc giảm đau và các vitamin bổ sung.
bandage
băng gạc
The school nurse wrapped a sterile white bandage around his scraped knee.
Y tá trường học cẩn thận băng bó vết trầy xước ở đầu gối cho cậu học trò.
examination
sự thăm khám
The annual physical examination includes blood tests, hearing checks, and vision screening.
Đợt thăm khám sức khỏe định kỳ hằng năm bao gồm xét nghiệm máu và kiểm tra thị lực.
recovery
sự phục hồi, hồi phục
Doctors were pleased with her speedy recovery following the minor foot operation.
Các bác sĩ rất vui mừng trước sự hồi phục sức khỏe nhanh chóng của bệnh nhân.
charity
tổ chức từ thiện, lòng từ thiện
The local charity distributes warm winter coats and canned food to low-income families.
Hội từ thiện địa phương quyên góp và phát tặng áo ấm mùa đông cho trẻ em nghèo.
workshop
hội thảo, xưởng thực hành
An experienced carpenter led a practical woodworking workshop for curious neighborhood beginners.
Người thợ mộc lành nghề tổ chức một buổi xưởng thực hành mộc cho các bạn trẻ trong khu phố.
bulletin
bản tin
Residents read the weekly parish bulletin to learn about neighborhood happenings and births.
Bà con trong xóm xem bảng tin thông báo để cập nhật những hoạt động cộng đồng sắp tới.
trail
đường mòn
Hikers enjoyed fresh air while exploring the shaded forest trail beside the creek.
Người đi bộ đường dài tận hưởng bầu không khí mát rượi dọc theo con đường mòn trong rừng.