Formal Wear & Elegant Outfits · B1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR B1 words and phrases about shops, clothing, prices, payments, and personal finance.
10 từ và cụm từ · Shopping, Clothes & Money
rubber
cao su
Rain boots are molded from waterproof rubber to keep feet dry in puddles.
Ủng đi mưa được đúc từ cao su chống thấm nước để giữ cho bàn chân khô ráo.
layer
lớp áo, lớp
Wearing a moisture-wicking base layer prevents chills when hiking in cold weather.
Mặc một lớp áo lót thấm hút ẩm giúp tránh bị lạnh khi đi bộ đường dài.
gown
áo dạ hội, áo choàng
She turned heads when she arrived wearing a sweeping sapphire blue velvet gown.
Cô ấy khiến mọi người phải ngoái nhìn khi xuất hiện trong chiếc áo dạ hội bằng nhung màu xanh ngọc bích.
handkerchief
khăn tay
He folded a crisp white linen handkerchief neatly into his suit pocket.
Anh ấy gấp một chiếc khăn tay bằng vải lanh trắng gọn gàng vào túi áo vest.
press
nhấn, là quần áo
Be sure to press the pleats of your formal trousers before tomorrow's ceremony.
Hãy nhớ ủi thẳng các nếp ly của chiếc quần âu trước buổi lễ ngày mai.
occasion
dịp, sự kiện
A milestone fiftieth wedding anniversary is an unforgettable celebratory occasion.
Lễ kỷ niệm năm mươi năm ngày cưới là một dịp ăn mừng khó quên.
stylish
sành điệu, phong cách
Her modern velvet pantsuit made a bold and stylish impression at the gala.
Bộ âu phục bằng nhung hiện đại của cô ấy đã tạo nên một ấn tượng sành điệu tại đêm dạ tiệc.
accessory
phụ kiện
A colorful silk scarf is a versatile fashion accessory that brightens any outfit.
Khăn lụa rực rỡ là một phụ kiện đa năng giúp làm bừng sáng mọi trang phục.
necklace
dây chuyền, vòng cổ
She wore an exquisite single-strand freshwater pearl necklace to the opera.
Cô ấy đã đeo một sợi dây chuyền ngọc trai tinh xảo đến nhà hát opera.
bracelet
vòng tay, lắc tay
He gave his sister a delicate silver charm bracelet for her graduation.
Anh ấy đã tặng em gái một chiếc lắc tay bằng bạc nhân dịp tốt nghiệp.