Formal Wear & Elegant Outfits · B1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR B1 words and phrases about shops, clothing, prices, payments, and personal finance.

10 từ và cụm từ · Shopping, Clothes & Money

  1. rubber

    cao su

    Rain boots are molded from waterproof rubber to keep feet dry in puddles.

    Ủng đi mưa được đúc từ cao su chống thấm nước để giữ cho bàn chân khô ráo.

  2. layer

    lớp áo, lớp

    Wearing a moisture-wicking base layer prevents chills when hiking in cold weather.

    Mặc một lớp áo lót thấm hút ẩm giúp tránh bị lạnh khi đi bộ đường dài.

  3. gown

    áo dạ hội, áo choàng

    She turned heads when she arrived wearing a sweeping sapphire blue velvet gown.

    Cô ấy khiến mọi người phải ngoái nhìn khi xuất hiện trong chiếc áo dạ hội bằng nhung màu xanh ngọc bích.

  4. handkerchief

    khăn tay

    He folded a crisp white linen handkerchief neatly into his suit pocket.

    Anh ấy gấp một chiếc khăn tay bằng vải lanh trắng gọn gàng vào túi áo vest.

  5. press

    nhấn, là quần áo

    Be sure to press the pleats of your formal trousers before tomorrow's ceremony.

    Hãy nhớ ủi thẳng các nếp ly của chiếc quần âu trước buổi lễ ngày mai.

  6. occasion

    dịp, sự kiện

    A milestone fiftieth wedding anniversary is an unforgettable celebratory occasion.

    Lễ kỷ niệm năm mươi năm ngày cưới là một dịp ăn mừng khó quên.

  7. stylish

    sành điệu, phong cách

    Her modern velvet pantsuit made a bold and stylish impression at the gala.

    Bộ âu phục bằng nhung hiện đại của cô ấy đã tạo nên một ấn tượng sành điệu tại đêm dạ tiệc.

  8. accessory

    phụ kiện

    A colorful silk scarf is a versatile fashion accessory that brightens any outfit.

    Khăn lụa rực rỡ là một phụ kiện đa năng giúp làm bừng sáng mọi trang phục.

  9. necklace

    dây chuyền, vòng cổ

    She wore an exquisite single-strand freshwater pearl necklace to the opera.

    Cô ấy đã đeo một sợi dây chuyền ngọc trai tinh xảo đến nhà hát opera.

  10. bracelet

    vòng tay, lắc tay

    He gave his sister a delicate silver charm bracelet for her graduation.

    Anh ấy đã tặng em gái một chiếc lắc tay bằng bạc nhân dịp tốt nghiệp.