Shopping, Clothes & Money Vocabulary — Part 6 · B1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR B1 words and phrases about shops, clothing, prices, payments, and personal finance.
10 từ và cụm từ · Shopping, Clothes & Money
damaged
bị hư hại, hư hỏng
The cardboard box arrived badly damaged in the post.
Chiếc hộp các-tông đến nơi trong tình trạng bị hư hại nặng do vận chuyển.
wrap
gói, bọc
The jeweler will wrap the crystal necklace in velvet paper.
Người thợ kim hoàn sẽ bọc chiếc vòng cổ pha lê trong giấy nhung sang trọng.
jar
lọ, hũ
She bought a jar of strawberry jam and some butter.
Cô ấy đã mua một hũ mứt dâu tây và một ít bơ lạt.
tin
hộp thiếc, lon
Mother keeps fresh butter cookies inside an ornate tin.
Mẹ cất bánh quy bơ bên trong một chiếc hộp thiếc trang trí đẹp mắt.
loaf
ổ (bánh mì)
We bought a warm loaf of crusty sourdough bread.
Chúng tôi đã mua một ổ bánh mì men chua nóng giòn tại lò.
bunch
bó, chùm, nải
She selected a ripe yellow bunch of sweet bananas.
Cô ấy đã chọn một nải chuối chín vàng ngọt ngào tại quầy hoa quả.
ground floor
tầng trệt
The perfume and cosmetics departments are situated on the ground floor.
Các quầy nước hoa và mỹ phẩm tọa lạc ở tầng trệt của trung tâm thương mại.
parcel
bưu kiện, kiện hàng
The postman left a heavy parcel by our front entrance door.
Người đưa thư đã để lại một bưu kiện nặng cạnh cửa ra vào của nhà chúng tôi.
package
gói hàng
I was delighted when the postal package arrived two days early.
Tôi rất vui mừng khi gói hàng gửi qua bưu điện đã đến sớm hai ngày.
postman
người đưa thư
The postman rings the doorbell whenever a parcel requires a signature.
Người đưa thư bấm chuông mỗi khi có bưu phẩm cần chữ ký xác nhận.