Shopping, Clothes & Money Vocabulary — Part 6 · B1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR B1 words and phrases about shops, clothing, prices, payments, and personal finance.

10 từ và cụm từ · Shopping, Clothes & Money

  1. damaged

    bị hư hại, hư hỏng

    The cardboard box arrived badly damaged in the post.

    Chiếc hộp các-tông đến nơi trong tình trạng bị hư hại nặng do vận chuyển.

  2. wrap

    gói, bọc

    The jeweler will wrap the crystal necklace in velvet paper.

    Người thợ kim hoàn sẽ bọc chiếc vòng cổ pha lê trong giấy nhung sang trọng.

  3. jar

    lọ, hũ

    She bought a jar of strawberry jam and some butter.

    Cô ấy đã mua một hũ mứt dâu tây và một ít bơ lạt.

  4. tin

    hộp thiếc, lon

    Mother keeps fresh butter cookies inside an ornate tin.

    Mẹ cất bánh quy bơ bên trong một chiếc hộp thiếc trang trí đẹp mắt.

  5. loaf

    ổ (bánh mì)

    We bought a warm loaf of crusty sourdough bread.

    Chúng tôi đã mua một ổ bánh mì men chua nóng giòn tại lò.

  6. bunch

    bó, chùm, nải

    She selected a ripe yellow bunch of sweet bananas.

    Cô ấy đã chọn một nải chuối chín vàng ngọt ngào tại quầy hoa quả.

  7. ground floor

    tầng trệt

    The perfume and cosmetics departments are situated on the ground floor.

    Các quầy nước hoa và mỹ phẩm tọa lạc ở tầng trệt của trung tâm thương mại.

  8. parcel

    bưu kiện, kiện hàng

    The postman left a heavy parcel by our front entrance door.

    Người đưa thư đã để lại một bưu kiện nặng cạnh cửa ra vào của nhà chúng tôi.

  9. package

    gói hàng

    I was delighted when the postal package arrived two days early.

    Tôi rất vui mừng khi gói hàng gửi qua bưu điện đã đến sớm hai ngày.

  10. postman

    người đưa thư

    The postman rings the doorbell whenever a parcel requires a signature.

    Người đưa thư bấm chuông mỗi khi có bưu phẩm cần chữ ký xác nhận.