Weather, Nature & Environment Vocabulary · B1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR B1 words and phrases about weather, animals, landscapes, and environmental issues.
10 từ và cụm từ · Weather, Nature & Environment
puppy
chó con, cún con
The playful puppy tumbled over the soft living room rug.
Chú cún con tinh nghịch nhào lộn vui vẻ trên tấm thảm êm trong phòng khách.
kitten
mèo con
A tiny striped kitten chased a ball of wool across the tiles.
Một chú mèo con bé xíu đang mải mê vờn cuộn len lăn trên sàn nhà.
parrot
con vẹt
The talkative green parrot mimicked human greetings from its perch.
Chú vẹt lông xanh sặc sỡ nhại lại lời chào của khách từ trên cành cây nhỏ.
fur
lông thú, bộ lông
The thick winter fur keeps woodland animals warm during freezing blizzards.
Bộ lông thú dày giúp động vật trong rừng giữ ấm suốt những ngày bão tuyết giá lạnh.
giraffe
hươu cao cổ
The elegant giraffe browsed on tender acacia leaves high in the trees.
Chú hươu cao cổ vươn chiếc cổ dài gặm những chồi lá non tít trên ngọn cây.
safari
chuyến thám hiểm hoang dã
Tourists booked an open-top jeep safari through Kenya's game reserve.
Đoàn du khách đặt một chuyến thám hiểm hoang dã bằng xe mui trần qua khu bảo tồn thiên nhiên.
hunt
săn mồi, săn bắn
Leopards hunt patiently under the protective cover of starlit darkness.
Báo hoa mai kiên nhẫn săn mồi dưới bóng tối bao trùm của bầu trời đêm.
crow
con quạ
The intelligent black crow tilted its head observing the farmyard.
Con quạ đen thông minh nghiêng đầu quan sát kỹ lưỡng khoảng sân nông trại.
hatch
nở (trứng)
Baby bluebirds hatch gently after two weeks of patient brooding.
Những chú chim non nở ra nhẹ nhàng sau hai tuần được chim mẹ kiên nhẫn ấp ủ.
whale
cá voi
A majestic humpback whale breached with a thunderous ocean splash.
Một chú cá voi lưng gù khổng lồ quẫy đuôi tạo nên những đợt sóng biển vang dội.