Environmental Protection Basics · B1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR B1 words and phrases about weather, animals, landscapes, and environmental issues.

10 từ và cụm từ · Weather, Nature & Environment

  1. damage

    sự thiệt hại, tổn thất

    High wind speeds caused extensive structural damage to coastal rooftops.

    Những đợt gió xoáy mạnh đã gây ra sự thiệt hại đáng kể cho mái tôn của các ngôi nhà ven biển.

  2. survivor

    người sống sót

    Rescue dogs found a thankful survivor trapped beneath the collapsed warehouse.

    Lực lượng cứu nạn đã tìm thấy một người sống sót may mắn dưới đống đổ nát của tòa nhà.

  3. victim

    nạn nhân

    Red Cross teams provided warm blankets and hot soup to each flood victim.

    Các tình nguyện viên đã mang theo chăn ấm và thức ăn nóng tiếp tế cho từng nạn nhân bị ngập lụt.

  4. conservation

    sự bảo tồn

    The international fund supports wildlife conservation projects in Africa.

    Khu bảo tồn động vật hoang dã nhận được nhiều sự hỗ trợ từ các quỹ bảo vệ môi trường thế giới.

  5. ecology

    sinh thái học

    Students took an introductory field course in forest ecology this term.

    Các sinh viên vừa hoàn thành bài nghiên cứu thực địa về ngành sinh thái học rừng nhiệt đới.

  6. resource

    tài nguyên

    Clean freshwater is our planet's most valuable natural resource.

    Nguồn nước ngọt trong lành là một trong những tài nguyên quý giá nhất của hành tinh chúng ta.

  7. awareness

    nhận thức, sự hiểu biết

    Earth Day campaigns raise public awareness about plastic waste.

    Các chiến dịch truyền thông vì môi trường đã giúp nâng cao nhận thức của cộng đồng về rác thải nhựa.

  8. preserve

    bảo tồn, giữ gìn

    National laws strictly preserve ancient coastal forests for future generations.

    Chính quyền địa phương đưa ra các quy định nghiêm ngặt nhằm bảo tồn những cánh rừng nguyên sinh cổ xưa.

  9. waste

    chất thải, sự lãng phí

    Proper processing of industrial waste prevents toxic chemical leaks.

    Quy trình xử lý chất thải công nghiệp khép kín giúp hạn chế nguy cơ rò rỉ hóa chất ra môi trường.

  10. rubbish

    rác rưởi, phế thải

    Please dispose of your holiday picnic rubbish in the designated bins.

    Xin vui lòng thu gom rác rưởi sau buổi dã ngoại và bỏ đúng vào các thùng chứa quy định.