Education & Academic Careers · B1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR B1 words and phrases about occupations, workplaces, duties, and careers.

10 từ và cụm từ · Work & Jobs

  1. hairdresser

    thợ làm tóc, thợ cắt tóc

    My personal hairdresser recommended a nourishing conditioner for dry hair.

    Người thợ làm tóc đã tư vấn cho tôi một kiểu tóc mới rất trẻ trung và phù hợp với khuôn mặt.

  2. baker

    thợ làm bánh

    The artisan baker wakes up before sunrise to knead fresh sourdough loaves.

    Bác thợ làm bánh thức dậy từ lúc rạng sáng để nhào bột và nướng những mẻ bánh mì giòn rụm.

  3. specialist

    chuyên gia, chuyên viên

    The IT security specialist resolved the network vulnerability within two hours.

    Chuyên gia an ninh mạng đã nhanh chóng tìm ra nguyên nhân sự cố và khắc phục lỗ hổng bảo mật.

  4. surgeon

    bác sĩ phẫu thuật

    The chief surgeon washed his hands thoroughly before entering the operating room.

    Vị bác sĩ phẫu thuật chính đã thực hiện ca phẫu thuật phức tạp kéo dài suốt năm tiếng đồng hồ.

  5. orderly

    hộ lý

    The hospital orderly gently wheeled the elderly patient from the ward into the scan room.

    Người hộ lý nhẹ nhàng đẩy xe đưa bệnh nhân lớn tuổi từ phòng bệnh sang phòng chụp chiếu.

  6. professor

    giáo sư

    The economics professor delivered an inspiring lecture on global trade models.

    Vị giáo sư kinh tế đã có một bài giảng vô cùng cuốn hút về sự phát triển của thương mại quốc tế.

  7. instructor

    người hướng dẫn, huấn luyện viên

    The certified driving instructor patiently explained how to parallel park between cones.

    Người hướng dẫn lái xe luôn kiên nhẫn chỉ dẫn các thao tác lùi xe vào bãi đỗ an toàn.

  8. researcher

    nhà nghiên cứu

    The lead researcher published groundbreaking findings on renewable solar battery cells.

    Nhà nghiên cứu khoa học vừa công bố một đề tài đột phá về việc ứng dụng năng lượng sạch.

  9. librarian

    thủ thư

    The helpful university librarian showed students how to access digital academic journals.

    Cô thủ thư nhiệt tình hướng dẫn sinh viên cách tra cứu các tài liệu học thuật trong hệ thống thư viện.

  10. scholar

    học giả

    The visiting literary scholar gave an engaging speech on Shakespeare's historical plays.

    Vị học giả uyên thâm đã dành nhiều năm cuộc đời để nghiên cứu các tác phẩm văn học cổ điển.