Work & Jobs Vocabulary — Part 2 · B1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR B1 words and phrases about occupations, workplaces, duties, and careers.

10 từ và cụm từ · Work & Jobs

  1. governor

    thống đốc, người quản trị

    The school governor visited our campus to review safety protocols and the building budget.

    Ủy viên hội đồng quản trị nhà trường đã đến thị sát cơ sở vật chất và ngân sách xây dựng khu nội trú mới.

  2. dishwasher

    người rửa bát, máy rửa bát

    The kitchen dishwasher scrubbed large stainless steel saucepans after the dinner rush.

    Người phụ trách rửa chén bát cẩn thận cọ rửa các dụng cụ nhà bếp sau giờ phục vụ bữa trưa bận rộn.

  3. buyer

    người mua, nhân viên thu mua

    The fashion buyer attended Paris Fashion Week to order next season's designer collections.

    Chuyên viên thu mua hàng hóa đã trực tiếp đến nhà máy để đánh giá chất lượng nguyên liệu vải dệt.

  4. representative

    người đại diện

    Our regional sales representative visited ten hardware distributors across the northern territory.

    Người đại diện thương mại của công ty đã đi gặp gỡ các đối tác phân phối trên toàn khu vực.

  5. teller

    giao dịch viên

    The bank teller verified my passport signature before releasing the cash withdrawal.

    Giao dịch viên ngân hàng cẩn thận đối chiếu chữ ký trên chứng từ trước khi hoàn tất thủ tục rút tiền.

  6. builder

    thợ xây dựng

    The master builder checked the foundations of the new extension before pouring concrete.

    Người thợ xây dựng kiểm tra độ vững chắc của phần móng trước khi tiến hành đổ bê tông tầng một.

  7. designer

    nhà thiết kế

    The fashion designer displayed her autumn collection featuring silk dresses and wool coats.

    Nhà thiết kế thời trang vừa giới thiệu bộ sưu tập trang phục mùa thu mang phong cách tối giản.

  8. novelist

    tiểu thuyết gia

    The historical novelist set her gripping mystery story in Victorian London during the industrial boom.

    Vị tiểu thuyết gia nổi tiếng vừa cho ra mắt cuốn truyện trinh thám mới lấy bối cảnh tại thủ đô.

  9. poet

    nhà thơ

    The romantic poet recited verses celebrating spring flowers and quiet mountain evenings.

    Nhà thơ say sưa đọc những vần thơ trữ tình miêu tả vẻ đẹp của mùa thu và cỏ cây hoa lá.

  10. astronomer

    nhà thiên văn học

    Using a mountaintop observatory, the astronomer tracked the trajectory of a distant icy comet.

    Sử dụng kính viễn vọng cỡ lớn trên đài quan sát, nhà thiên văn học đã theo dõi quỹ đạo của một sao chổi.