Daily Routines, Time & Plans Vocabulary — Part 2 · B2 · Từ vựng tiếng Anh

10 CEFR B2 words and phrases about routines, schedules, dates, plans, and personal goals.

10 từ và cụm từ · Daily Routines, Time & Plans

  1. priority

    sự ưu tiên

    Finishing her bachelor thesis is her highest personal priority this spring.

    Hoàn thành bài tập tốt nghiệp là sự ưu tiên lớn nhất của cô ấy trong tháng này.

  2. advancement

    sự thăng tiến, tiến bộ

    The technology firm provides clear paths for career mentorship and professional advancement.

    Nỗ lực làm việc chăm chỉ đã mang lại cho anh ấy cơ hội thăng tiến lên vị trí quản lý.

  3. seminar

    buổi hội thảo chuyên đề

    Graduate students engaged in spirited debates during the ethics research seminar.

    Giáo sư đã chủ trì một buổi hội thảo chuyên đề về ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong y học.

  4. peer

    bạn đồng trang lứa

    Collaborating with talented university peers enriched her research immensely.

    Học hỏi từ bạn đồng trang lứa là một cách hiệu quả để nâng cao kỹ năng làm việc nhóm.

  5. outcome

    kết quả

    Hard study and disciplined time habits produced a triumphantly positive exam outcome.

    Kết quả cuối cùng của cuộc đàm phán đã làm hài lòng cả hai bên đối tác.

  6. excursion

    chuyến du ngoạn ngắn

    The cruise passengers enjoyed a half-day snorkeling excursion on the barrier reef.

    Cả lớp rất hào hứng với chuyến du ngoạn ngắn ngày đến thăm vườn quốc gia vào cuối tuần.

  7. investment

    khoản đầu tư

    Purchasing real estate in a growing town proved to be a lucrative investment.

    Đầu tư cho giáo dục luôn là khoản đầu tư mang lại lợi ích lâu dài và bền vững nhất.

  8. retirement

    sự nghỉ hưu

    Setting up a tax-advantaged retirement fund early compounds over forty working years.

    Sau khi nghỉ hưu, ông bà tận hưởng cuộc sống thanh nhàn bên vườn cây và con cháu.

  9. loan

    khoản tiền vay

    They secured a low-interest bank mortgage loan to renovate their countryside farm.

    Ngân hàng đã phê duyệt khoản tiền vay ưu đãi giúp doanh nghiệp mở rộng quy mô sản xuất.

  10. mortgage

    khoản thế chấp (mua nhà)

    They locked in a thirty-year fixed interest mortgage to purchase their home.

    Họ trả dần khoản thế chấp mua nhà hàng tháng trong suốt kỳ hạn hai mươi năm.