Feelings, Personality & Opinions Vocabulary — Part 3 · B2 · Từ vựng tiếng Anh

10 CEFR B2 words and phrases about emotions, character, reactions, and opinions.

10 từ và cụm từ · Feelings, Personality & Opinions

  1. astonish

    làm sửng sốt

    Her brilliant piano performance will astonish every music judge.

    Tốc độ phục hồi kỳ diệu sau chấn thương của cầu thủ đã làm sửng sốt đội ngũ bác sĩ.

  2. fascinated

    bị cuốn hút, mê hoặc

    The little boy was fascinated by spaceships and distant stars.

    Lũ trẻ bị cuốn hút bởi những câu chuyện kể sinh động về thế giới đại dương bao la.

  3. puzzled

    bối rối, khó hiểu

    The detective looked puzzled after finding no fingerprints at all.

    Thám tử nhìn vào những manh mối rời rạc với vẻ mặt bối rối và đầy trăn trở.

  4. doubtful

    nghi ngờ, hoài nghi

    Doctors are doubtful about his speedy return to professional sports.

    Nhiều chuyên gia tỏ ra hoài nghi về tính khả thi thực tế của bản đề xuất kinh doanh mới.

  5. misunderstand

    hiểu lầm

    Careless texts can easily misunderstand a friend's true intention.

    Đừng hiểu lầm thiện ý giúp đỡ của những người đồng nghiệp xung quanh bạn.

  6. hesitation

    sự do dự, ngập ngừng

    Without any hesitation, she jumped into the river to save the kitten.

    Không chút do dự, anh ấy đã lao xuống dòng nước xiết để cứu đứa trẻ bị nạn.

  7. relieved

    nhẹ nhõm, trút được gánh nặng

    She felt relieved when the medical tests showed negative results.

    Người mẹ cảm thấy vô cùng nhẹ nhõm khi bác sĩ thông báo con bà đã qua cơn nguy kịch.

  8. relieve

    làm dịu, giải tỏa

    Warm herbal tea can relieve a sore throat quickly.

    Uống một tách trà gừng nóng giúp làm dịu cơn đau đầu sau một ngày làm việc căng thẳng.

  9. relief

    sự nhẹ nhõm, giải tỏa

    Hearing that everyone escaped the fire safely brought huge relief.

    Tiếng thở phào nhẹ nhõm vang lên khi cả đoàn thám hiểm tìm thấy lối ra khỏi hang động an toàn.

  10. clumsy

    vụng về, lóng ngóng

    A clumsy waiter accidentally knocked a glass of cold water over.

    Cậu bé hơi lóng ngóng khi lần đầu tiên tập dùng đũa để gắp thức ăn trong bữa cơm.