Home, Town & Community Vocabulary · B2 · Từ vựng tiếng Anh
10 CEFR B2 words and phrases about housing, rooms, neighbourhoods, places, and public facilities.
10 từ và cụm từ · Home, Town & Community
villa
biệt thự
The wealthy family spent vacations at their private Mediterranean villa.
Gia đình giàu có đã dành những kỳ nghỉ tại căn biệt thự riêng ở Địa Trung Hải.
porch
hiên nhà, mái hiên
Grandfather sits on the shaded porch reading the daily newspaper.
Ông nội ngồi ngoài hiên nhà râm mát đọc tờ báo hàng ngày.
chimney
ống khói
Thin gray smoke drifted gently from the stone brick chimney.
Làn khói xám mỏng nhẹ nhàng bay lên từ ống khói bằng gạch đá.
stool
ghế đẩu
He sat on a tall wooden breakfast bar stool sipping iced tea.
Anh ấy ngồi trên chiếc ghế đẩu quầy bar bằng gỗ cao nhâm nhi trà đá.
fabric
vải, chất liệu vải
Choose a stain-resistant linen fabric for household sofa covers.
Hãy chọn một loại vải lanh chống bám bẩn cho vỏ bọc ghế sofa gia đình.
rug
thảm, tấm thảm
A colorful Persian woolen rug adds warmth to the hardwood floor.
Một tấm thảm len Ba Tư nhiều màu sắc mang lại sự ấm cúng cho sàn gỗ cứng.
rack
giá để đồ, giá treo
Place washed ceramic dinner plates upright on the metal dish drying rack.
Hãy xếp những chiếc đĩa sứ đã rửa dựng đứng trên giá úp bát đĩa bằng kim loại.
hook
móc treo, cái móc
Hang soup ladles and silicone turners on the stainless steel rail hook.
Hãy treo muôi múc canh và xẻng silicon lên móc treo inox.
microwave
lò vi sóng
Reheat the leftover vegetable curry in the digital microwave for two minutes.
Hãy hâm nóng món cà ri rau củ thừa trong lò vi sóng trong hai phút.
cozy
ấm cúng, ấm áp
Tucked under down duvets, the bedroom felt wonderfully peaceful and cozy.
Cuộn tròn dưới chăn lông vũ, phòng ngủ mang lại cảm giác yên bình và ấm cúng tuyệt vời.