Shopping, Clothes & Money Vocabulary · B2 · Từ vựng tiếng Anh
10 CEFR B2 words and phrases about shops, clothing, prices, payments, and personal finance.
10 từ và cụm từ · Shopping, Clothes & Money
browse
xem lướt, dạo xem đồ
I like to browse book shelves during quiet rainy afternoons.
Tôi thích dạo xem các kệ sách vào những buổi chiều mưa yên tĩnh.
outfit
bộ trang phục
She assembled a colorful stylish outfit for the art opening.
Cô ấy phối một bộ trang phục đầy màu sắc và phong cách cho buổi khai mạc triển lãm nghệ thuật.
hood
mũ trùm đầu (áo khoác)
Pull the drawstring hood over your head when rain begins.
Hãy kéo mũ trùm đầu có dây rút lên khi trời bắt đầu mưa.
pajamas
quần áo ngủ, đồ ngủ
Put on your warm flannel pajamas before reading in bed.
Hãy mặc bộ đồ ngủ bằng dạ ấm áp trước khi đọc sách trên giường.
navy
màu xanh đen, xanh hải quân
Navy is the standard professional color for business suits.
Màu xanh hải quân là màu sắc tiêu chuẩn chuyên nghiệp cho các bộ vest công sở.
electronics
thiết bị điện tử, đồ điện tử
The department store has a sprawling floor dedicated to electronics.
Trung tâm thương mại có cả một tầng rộng lớn dành riêng cho đồ điện tử.
cardigan
áo len cardigan, áo len cài khuy
She draped a soft knitted cardigan over her shoulders in the air-conditioned room.
Cô ấy khoác một chiếc áo len cardigan dệt kim mềm mại qua vai trong phòng máy lạnh.
waist
eo, thắt lưng
Measure around your natural waist to determine the correct trousers size.
Hãy đo quanh vòng eo tự nhiên để chọn kích cỡ quần vừa vặn nhất.
denim
vải denim, vải bò
Durable blue cotton denim has remained a fashion staple for decades.
Chất liệu vải denim màu xanh bền bỉ vẫn luôn là món đồ thời trang chủ đạo suốt nhiều thập kỷ.
overcoat
áo khoác măng tô, áo choàng dài
He wore a tailored wool overcoat over his business suit in winter.
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác măng tô bằng len bên ngoài bộ vest vào mùa đông.