Shopping, Clothes & Money Vocabulary — Part 3 · B2 · Từ vựng tiếng Anh

5 CEFR B2 words and phrases about shops, clothing, prices, payments, and personal finance.

5 từ và cụm từ · Shopping, Clothes & Money

  1. trader

    thương nhân, người buôn bán

    Market trader stalls gather every Wednesday morning in the town square.

    Các gian hàng của tiểu thương tụ họp vào mỗi sáng thứ Tư tại quảng trường thị trấn.

  2. valid

    hợp lệ, có hiệu lực

    You must present a valid store receipt to receive a full refund.

    Bạn phải xuất trình hóa đơn mua hàng còn hiệu lực để được hoàn tiền đầy đủ.

  3. faulty

    bị lỗi, hỏng hóc

    I took the faulty electric kettle back to the appliance store.

    Tôi mang chiếc ấm đun nước điện bị lỗi đến đổi trả tại cửa hàng điện máy.

  4. dissatisfied

    không hài lòng, bất mãn

    If you are dissatisfied with your meal, tell the head waiter.

    Nếu bạn không hài lòng với món ăn, hãy phản hồi trực tiếp với trưởng ca phục vụ.

  5. packet

    gói nhỏ, bao nhỏ

    I opened a packet of crispy potato chips to share with friends.

    Tôi mở một gói khoai tây chiên giòn để cùng thưởng thức với bạn bè.