Weather, Nature & Environment Vocabulary · B2 · Từ vựng tiếng Anh
10 CEFR B2 words and phrases about weather, animals, landscapes, and environmental issues.
10 từ và cụm từ · Weather, Nature & Environment
leash
dây dắt (chó, thú cưng)
Always clip the leather leash onto your hound before walking.
Luôn móc dây dắt bằng da vào vòng cổ chú chó săn trước khi đi dạo.
stroke
vuốt ve, âu yếm
Old ladies stroke their purring cats gently by the fireside.
Các cụ bà vuốt ve những chú mèo đang kêu rừ rừ một cách êm ái bên lò sưởi.
paw
bàn chân (động vật)
The kitten gently tapped my nose with its soft velvet paw.
Chú mèo con chạm nhẹ vào mũi tôi bằng bàn chân êm ái như nhung của nó.
goat
con dê
The agile mountain goat climbed easily up the rocky cliff face.
Con dê núi nhanh nhẹn leo thoăn thoắt lên vách đá gập ghềnh.
donkey
con lừa
The patient grey donkey carried heavy baskets of apples up hills.
Con lừa màu xám kiên nhẫn thồ những giỏ táo nặng lên đồi.
barn
nhà kho thóc, chuồng trại
Swallows built nests under the high wooden rafters of the barn.
Chim nhạn làm tổ dưới những thanh xà gỗ cao của nhà kho nông trại.
hay
cỏ khô
The stable hand stacked dry golden hay inside the loft.
Người phụ việc chuồng ngựa xếp những kiện cỏ khô màu vàng óng vào kho gác xép.
deer
con hươu, con nai
A timid spotted deer stepped delicately through the pine needles.
Một con hươu đốm nhút nhát bước đi nhẹ nhàng qua những thảm lá thông.
wolf
chó sói
The grey wolf howled mournfully at the glowing full moon.
Con chó sói màu xám tru lên thảm thiết dưới vầng trăng rằm sáng vằng vặc.
fox
con cáo
The cunning red fox slipped silently into the dense woodland.
Con cáo đỏ tinh ranh lẻn vào rừng cây rậm rạp mà không một tiếng động.