Weather, Nature & Environment Vocabulary · B2 · Từ vựng tiếng Anh

10 CEFR B2 words and phrases about weather, animals, landscapes, and environmental issues.

10 từ và cụm từ · Weather, Nature & Environment

  1. leash

    dây dắt (chó, thú cưng)

    Always clip the leather leash onto your hound before walking.

    Luôn móc dây dắt bằng da vào vòng cổ chú chó săn trước khi đi dạo.

  2. stroke

    vuốt ve, âu yếm

    Old ladies stroke their purring cats gently by the fireside.

    Các cụ bà vuốt ve những chú mèo đang kêu rừ rừ một cách êm ái bên lò sưởi.

  3. paw

    bàn chân (động vật)

    The kitten gently tapped my nose with its soft velvet paw.

    Chú mèo con chạm nhẹ vào mũi tôi bằng bàn chân êm ái như nhung của nó.

  4. goat

    con dê

    The agile mountain goat climbed easily up the rocky cliff face.

    Con dê núi nhanh nhẹn leo thoăn thoắt lên vách đá gập ghềnh.

  5. donkey

    con lừa

    The patient grey donkey carried heavy baskets of apples up hills.

    Con lừa màu xám kiên nhẫn thồ những giỏ táo nặng lên đồi.

  6. barn

    nhà kho thóc, chuồng trại

    Swallows built nests under the high wooden rafters of the barn.

    Chim nhạn làm tổ dưới những thanh xà gỗ cao của nhà kho nông trại.

  7. hay

    cỏ khô

    The stable hand stacked dry golden hay inside the loft.

    Người phụ việc chuồng ngựa xếp những kiện cỏ khô màu vàng óng vào kho gác xép.

  8. deer

    con hươu, con nai

    A timid spotted deer stepped delicately through the pine needles.

    Một con hươu đốm nhút nhát bước đi nhẹ nhàng qua những thảm lá thông.

  9. wolf

    chó sói

    The grey wolf howled mournfully at the glowing full moon.

    Con chó sói màu xám tru lên thảm thiết dưới vầng trăng rằm sáng vằng vặc.

  10. fox

    con cáo

    The cunning red fox slipped silently into the dense woodland.

    Con cáo đỏ tinh ranh lẻn vào rừng cây rậm rạp mà không một tiếng động.