Work & Jobs Vocabulary · B2 · Từ vựng tiếng Anh
10 CEFR B2 words and phrases about occupations, workplaces, duties, and careers.
10 từ và cụm từ · Work & Jobs
seller
người bán hàng
The friendly fruit seller weighed three juicy ripe mangoes for me.
Người bán hoa quả thân thiện đã cân ba quả xoài chín mọng cho tôi.
programmer
lập trình viên
The software programmer fixed two severe bugs in the application database.
Anh lập trình viên phần mềm đã sửa hai lỗi nghiêm trọng trong cơ sở dữ liệu của ứng dụng.
headquarters
trụ sở chính
The technological conglomerate relocated its global corporate headquarters to a sparkling glass tower.
Tập đoàn công nghệ đã chuyển trụ sở chính toàn cầu của mình đến một tòa tháp kính hiện đại.
badge
thẻ nhân viên, phù hiệu
Swipe your electronic photo badge against the sensor to unlock the office turnstile.
Hãy quẹt thẻ nhân viên vào cảm biến để mở cửa xoay văn phòng.
presenter
người dẫn chương trình, người thuyết trình
The charismatic television presenter welcomed two famous celebrity guests onto the stage.
Người dẫn chương trình truyền hình đầy cuốn hút đã chào đón hai vị khách mời nổi tiếng lên sân khấu.
recruit
tuyển dụng, chiêu mộ
Our human resources team travels to universities to recruit talented software graduates.
Bộ phận nhân sự đến các trường đại học để tuyển dụng những cử nhân công nghệ thông tin xuất sắc.
contract
hợp đồng
Read every clause carefully before signing your official employment contract.
Hãy đọc kỹ từng điều khoản trước khi ký vào hợp đồng lao động chính thức của bạn.
wage
tiền công, tiền lương (theo giờ/ngày)
Warehouse associates earn a fair hourly wage with extra pay for night work.
Nhân viên kho bãi nhận được mức tiền công theo giờ hợp lý cùng khoản phụ cấp cho ca làm việc ban đêm.
overtime
giờ làm thêm, tăng ca
Staff who put in weekend overtime receive one and a half times their hourly rate.
Những nhân viên làm thêm giờ vào cuối tuần sẽ nhận được mức thù lao gấp rưỡi so với ngày thường.
pension
lương hưu, tiền trợ cấp
Retirees receive a monthly government pension to cover living necessities.
Những người về hưu nhận được một khoản lương hưu hàng tháng để chi trả cho các sinh hoạt thiết yếu.