Work & Jobs Vocabulary — Part 2 · B2 · Từ vựng tiếng Anh
10 CEFR B2 words and phrases about occupations, workplaces, duties, and careers.
10 từ và cụm từ · Work & Jobs
skilled
lành nghề, có kỹ năng
The plant hired twenty skilled mechanics to assemble aircraft engines.
Nhà máy đã tuyển dụng hai mươi thợ cơ khí lành nghề để lắp ráp động cơ máy bay.
electrician
thợ điện
Call a licensed electrician to inspect the faulty wiring in the living room.
Hãy gọi một thợ điện có chứng chỉ chuyên môn đến để kiểm tra đường dây điện bị chập trong phòng khách.
plumber
thợ sửa ống nước
The emergency plumber fixed the leaking pipe beneath the kitchen sink.
Người thợ sửa ống nước đã nhanh chóng xử lý đoạn ống bị rò rỉ nước bên dưới bồn rửa bát.
pharmacist
dược sĩ
The hospital pharmacist explained how often I should take these prescription antibiotics.
Dược sĩ bệnh viện đã hướng dẫn chi tiết cách dùng liều lượng thuốc kháng sinh theo đơn cho tôi.
executive
chuyên viên điều hành, giám đốc điều hành
Several senior executive members gathered in the board room to discuss corporate strategy.
Các giám đốc điều hành cấp cao đã tập trung tại phòng họp hội đồng để thảo luận chiến lược phát triển.
consultant
chuyên gia tư vấn, cố vấn
We hired an external management consultant to optimize our customer service workflow.
Chúng tôi đã thuê một chuyên gia tư vấn quản lý độc lập để tối ưu hóa quy trình chăm sóc khách hàng.
trainee
thực tập sinh, người được đào tạo
The new graduate trainee shadowed our sales manager during customer negotiations.
Thực tập sinh mới tốt nghiệp đã đi cùng giám đốc kinh doanh để quan sát quá trình đàm phán hợp đồng.
operator
người vận hành, điện thoại viên
The telephone operator transferred the international customer inquiry to our technical desk.
Điện thoại viên đã nhanh chóng chuyển tiếp thắc mắc của khách quốc tế tới bộ phận hỗ trợ kỹ thuật.
therapist
nhà trị liệu, chuyên viên trị liệu
The physical therapist showed the injured runner exercises to rebuild knee strength.
Chuyên viên vật lý trị liệu đã hướng dẫn vận động viên các bài tập đặc thù để phục hồi khớp gối.
lecturer
giảng viên (đại học)
Our history lecturer assigned two primary research papers for next week's seminar.
Giảng viên bộ môn lịch sử đã giao hai bài nghiên cứu chuyên đề cho buổi hội thảo học thuật tuần tới.