Work & Jobs Vocabulary — Part 3 · B2 · Từ vựng tiếng Anh

10 CEFR B2 words and phrases about occupations, workplaces, duties, and careers.

10 từ và cụm từ · Work & Jobs

  1. tutor

    gia sư, người dạy kèm

    Her parents hired a private maths tutor to help her prepare for university entrance exams.

    Bố mẹ cô ấy đã thuê một gia sư dạy toán riêng để giúp con gái chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh đại học.

  2. bartender

    nhân viên pha chế, bartender

    The skilled bartender mixed a refreshing mint mojito with crushed ice and lime juice.

    Nhân viên pha chế khéo léo đã pha một ly cocktail mojito sảng khoái với lá bạc hà và đá bào tươi mát.

  3. housekeeper

    quản gia, nhân viên buồng phòng

    The diligent housekeeper replaced our towels and left fresh toiletries in the bathroom.

    Nhân viên buồng phòng chu đáo đã thay mới toàn bộ khăn tắm và bổ sung đồ vệ sinh cá nhân vào phòng.

  4. salesperson

    nhân viên bán hàng

    The persuasive salesperson explained the unique safety features of the hybrid vehicle.

    Nhân viên bán hàng với tài thuyết phục khéo léo đã giải thích chi tiết các ưu điểm an toàn của mẫu xe.

  5. retailer

    nhà bán lẻ

    The independent book retailer organized weekly author readings and book-signing events.

    Nhà bán lẻ sách độc lập đã đứng ra tổ chức các buổi giao lưu tác giả và ký tặng sách định kỳ.

  6. laborer

    lao động phổ thông, công nhân

    The site construction laborer unloaded pallets of cement and stacked bricks neatly.

    Công nhân xây dựng trên công trường thoăn thoắt dỡ các kiện xi măng và xếp gạch ngay ngắn vào kho.

  7. foreman

    đốc công, quản đốc

    The experienced site foreman blew his whistle to signal the start of the morning shift.

    Người quản đốc công trường giàu kinh nghiệm đã thổi còi ra hiệu chính thức bắt đầu ca làm việc sáng.

  8. playwright

    nhà viết kịch, nhà biên kịch

    The contemporary playwright wrote a witty satirical comedy about modern corporate office life.

    Nhà biên kịch sân khấu đương đại đã chắp bút một vở kịch hài châm biếm sâu cay về lối sống công sở.

  9. broadcaster

    phát thanh viên, đài phát thanh/truyền hình

    The veteran news broadcaster reported breaking updates on the international peace summit.

    Phát thanh viên thời sự kỳ cựu đã đưa những bản tin phân tích trực tiếp tại hội nghị hòa bình quốc tế.

  10. analyst

    chuyên viên phân tích

    The business data analyst generated charts showing seasonal fluctuations in product demand.

    Chuyên viên phân tích kinh doanh đã trình bày biểu đồ chỉ rõ các biến động theo mùa của nhu cầu thị trường.