Food, Lifestyle & Wellbeing Vocabulary · C1 · Từ vựng tiếng Anh
10 CEFR C1 words and phrases about food, routines, lifestyle, and personal wellbeing.
10 từ và cụm từ · Food, Lifestyle & Wellbeing
snooze
chợp mắt, ngủ ngắn
I tap the button to snooze the alarm for nine more minutes.
Sau bữa trưa thanh đạm, ông lão thường chợp mắt nửa tiếng trên chiếc ghế võng ngoài hiên.
wipe
lau sạch, lau chùi
Please wipe the wooden dining table until every crumb is removed.
Nhân viên phục vụ nhanh chóng lau sạch mặt bàn bằng chiếc khăn vải mềm thấm nước ấm.
crumb
mẩu vụn (bánh mì)
Brush every stray pastry crumb off the dining table with a napkin.
Đừng để mẩu vụn bánh rơi vãi trên bàn kẻo lũ kiến sẽ kéo đến kiếm ăn.
orchard
vườn cây ăn quả
Families visit the countryside apple orchard every autumn to pick fruit together.
Khu vườn cây ăn quả ngập tràn những trái táo đỏ mọng sai trĩu cành vào mùa thu hoạch.
grapefruit
quả bưởi chùm
Dust a halved pink ruby grapefruit with brown sugar before broiling it.
Bữa sáng của cô ấy có nửa quả bưởi chùm mọng nước bên cạnh đĩa trứng luộc thanh đạm.
creamy
béo ngậy, mịn màng
Simmered butternut squash soup blended with coconut milk is velvety and creamy.
Món súp bí đỏ nấu cùng kem tươi có hương vị béo ngậy và màu sắc vàng ươm hấp dẫn.
hostess
nữ chủ nhà, nữ tiếp viên
The hostess showed our family to a sunny booth.
Nữ chủ nhà niềm nở đón tiếp từng vị khách quý và mời họ những ly nước hoa quả thơm ngon.
forthcoming
sắp tới, sẵn sàng chia sẻ
Details about the forthcoming school music festival will be posted on the board.
Nhà trường sẽ tổ chức hội thảo khoa học vào tuần lễ sắp tới và thông báo rộng rãi đến phụ huynh.
seldom
hiếm khi
It seldom snows in this sunny coastal valley during the mild winter.
Gia đình họ hiếm khi đi ăn nhà hàng vì luôn thích quây quần bên những bữa cơm nhà ấm cúng.
carve
thái mỏng, chạm khắc
The host used a sharp carving knife to carve the golden roasted holiday turkey.
Bếp trưởng dùng con dao sắc bén để thái mỏng từng lát thịt gà tây nướng vàng rộm.