Home, Work & Public Life Vocabulary — Part 4 · C1 · Từ vựng tiếng Anh

10 CEFR C1 words and phrases about work, commerce, communities, and public life.

10 từ và cụm từ · Home, Work & Public Life

  1. lawn

    bãi cỏ

    Children kicked a bright soccer ball across the neatly manicured green lawn.

    Những đứa trẻ chơi đùa vui vẻ trên bãi cỏ xanh mướt trước sân nhà.

  2. thread

    sợi chỉ

    Choose a spool of durable navy blue cotton thread that matches your coat fabric.

    Cô ấy luồn sợi chỉ qua lỗ kim nhỏ để đơm lại chiếc cúc áo bị tuột.

  3. memorial

    đài tưởng niệm, tượng đài

    Citizens placed wreaths of red poppies beside the marble war memorial on Remembrance Day.

    Người dân đến đặt vòng hoa tại đài tưởng niệm để tri ân các anh hùng liệt sĩ.

  4. outlet

    cửa hàng bán lẻ / ổ cắm điện

    We drove to the designer outlet outside the city.

    Trung tâm mua sắm mới mở nhiều cửa hàng bán lẻ của các thương hiệu thời trang nổi tiếng.

  5. haggle

    mặc cả, trả giá

    Tourists often haggle over the price of handmade carpets in the bazaar.

    Khách du lịch thường thích trả giá với người bán hàng khi mua đồ lưu niệm ở chợ truyền thống.

  6. invoice

    hóa đơn thanh toán

    The company sent an official invoice requesting payment within thirty days.

    Bộ phận kế toán sẽ gửi hóa đơn thanh toán điện tử cho khách hàng vào cuối mỗi tháng.

  7. expire

    hết hạn

    This promotional discount voucher will expire at the end of this month.

    Hộ chiếu của bạn sẽ hết hạn sau sáu tháng nữa, vì vậy hãy làm thủ tục gia hạn sớm.

  8. replacement

    người/vật thay thế

    They sent a free replacement for the missing screw set.

    Cửa hàng đã gửi một linh kiện thay thế miễn phí khi sản phẩm ban đầu bị lỗi.

  9. withdrawal

    sự rút tiền

    There was an unexpected withdrawal of one hundred dollars on my statement.

    Cây rút tiền tự động cho phép khách hàng thực hiện lệnh rút tiền nhanh chóng 24/7.

  10. overdraft

    sự thấu chi (ngân hàng)

    He had to pay an extra fee because his account went into an overdraft.

    Ngân hàng cung cấp hạn mức thấu chi linh hoạt để hỗ trợ khách hàng trang trải các chi phí khẩn cấp.