Language, Communication & Ideas Vocabulary · C1 · Từ vựng tiếng Anh

10 CEFR C1 words and phrases about language, learning, reasoning, and complex communication.

10 từ và cụm từ · Language, Communication & Ideas

  1. assemble

    lắp ráp

    Carefully read the illustrated manual to assemble the flat-pack wooden bookshelf.

    Hãy đọc kỹ sách hướng dẫn có hình minh họa để lắp ráp chiếc giá sách bằng gỗ dạng đóng gói phẳng.

  2. cooperate

    hợp tác, cộng tác

    Neighborhood residents cooperate enthusiastically during the annual spring river cleanup.

    Cư dân khu phố hào hứng hợp tác trong đợt dọn dẹp bờ sông mùa xuân hàng năm.

  3. recess

    giờ ra chơi, giải lao

    Children rush excitedly to the sunny playground as soon as recess begins.

    Trẻ em háo hức ùa ra sân chơi đầy nắng ngay khi giờ ra chơi bắt đầu.

  4. consent

    sự bằng lòng, ưng thuận

    Medical trials require informed written consent from each prospective participant.

    Các thử nghiệm y tế yêu cầu sự bằng lòng tự nguyện bằng văn bản từ mỗi người tham gia.

  5. authorize

    ủy quyền, cấp phép

    Only the clinic director can authorize visitors after regular visiting hours.

    Chỉ có giám đốc phòng khám mới có thể cấp phép cho khách vào sau giờ thăm bệnh thông thường.

  6. entitle

    cho quyền, cấp quyền

    This museum membership card will entitle you to free gallery admission.

    Thẻ thành viên bảo tàng này sẽ cho phép bạn được vào cửa phòng trưng bày miễn phí.

  7. privilege

    đặc quyền

    Having access to private historic library manuscripts is an exceptional research privilege.

    Được tiếp cận các bản thảo lịch sử quý hiếm của thư viện tư nhân là một đặc quyền nghiên cứu đặc biệt.

  8. overlook

    bỏ qua, tha thứ

    We hope you can overlook this small clerical typo in the preliminary draft.

    Chúng tôi hy vọng bạn có thể bỏ qua lỗi chính tả nhỏ của nhân viên văn thư trong bản thảo sơ bộ.

  9. remorse

    sự hối hận, ăn năn

    The reckless driver showed sincere remorse for the neighborhood traffic damages.

    Người lái xe ẩu đã bày tỏ sự hối hận chân thành đối với những thiệt hại giao thông trong khu phố.

  10. conviction

    niềm tin vững chắc

    She spoke with passionate moral conviction about protecting indigenous forest rights.

    Cô ấy đã phát biểu với niềm tin đạo đức vững chắc về việc bảo vệ quyền lợi của rừng nguyên sinh.