Language, Communication & Ideas Vocabulary · C1 · Từ vựng tiếng Anh
10 CEFR C1 words and phrases about language, learning, reasoning, and complex communication.
10 từ và cụm từ · Language, Communication & Ideas
assemble
lắp ráp
Carefully read the illustrated manual to assemble the flat-pack wooden bookshelf.
Hãy đọc kỹ sách hướng dẫn có hình minh họa để lắp ráp chiếc giá sách bằng gỗ dạng đóng gói phẳng.
cooperate
hợp tác, cộng tác
Neighborhood residents cooperate enthusiastically during the annual spring river cleanup.
Cư dân khu phố hào hứng hợp tác trong đợt dọn dẹp bờ sông mùa xuân hàng năm.
recess
giờ ra chơi, giải lao
Children rush excitedly to the sunny playground as soon as recess begins.
Trẻ em háo hức ùa ra sân chơi đầy nắng ngay khi giờ ra chơi bắt đầu.
consent
sự bằng lòng, ưng thuận
Medical trials require informed written consent from each prospective participant.
Các thử nghiệm y tế yêu cầu sự bằng lòng tự nguyện bằng văn bản từ mỗi người tham gia.
authorize
ủy quyền, cấp phép
Only the clinic director can authorize visitors after regular visiting hours.
Chỉ có giám đốc phòng khám mới có thể cấp phép cho khách vào sau giờ thăm bệnh thông thường.
entitle
cho quyền, cấp quyền
This museum membership card will entitle you to free gallery admission.
Thẻ thành viên bảo tàng này sẽ cho phép bạn được vào cửa phòng trưng bày miễn phí.
privilege
đặc quyền
Having access to private historic library manuscripts is an exceptional research privilege.
Được tiếp cận các bản thảo lịch sử quý hiếm của thư viện tư nhân là một đặc quyền nghiên cứu đặc biệt.
overlook
bỏ qua, tha thứ
We hope you can overlook this small clerical typo in the preliminary draft.
Chúng tôi hy vọng bạn có thể bỏ qua lỗi chính tả nhỏ của nhân viên văn thư trong bản thảo sơ bộ.
remorse
sự hối hận, ăn năn
The reckless driver showed sincere remorse for the neighborhood traffic damages.
Người lái xe ẩu đã bày tỏ sự hối hận chân thành đối với những thiệt hại giao thông trong khu phố.
conviction
niềm tin vững chắc
She spoke with passionate moral conviction about protecting indigenous forest rights.
Cô ấy đã phát biểu với niềm tin đạo đức vững chắc về việc bảo vệ quyền lợi của rừng nguyên sinh.