Language, Communication & Ideas Vocabulary — Part 3 · C1 · Từ vựng tiếng Anh

10 CEFR C1 words and phrases about language, learning, reasoning, and complex communication.

10 từ và cụm từ · Language, Communication & Ideas

  1. elaborate

    giải thích chi tiết

    Would you care to elaborate on your proposed budget reduction plan?

    Bạn có thể giải thích chi tiết hơn về kế hoạch cắt giảm ngân sách đề xuất của mình không?

  2. delegate

    đại biểu, người đại diện

    Each foreign delegate received a translated event handbook at check-in.

    Mỗi đại biểu nước ngoài đều nhận được một cuốn sổ tay sự kiện đã được dịch khi làm thủ tục đăng ký.

  3. engagement

    cuộc hẹn, cam kết

    The ambassador had a formal diplomatic engagement that could not be moved.

    Đại sứ có một cuộc hẹn ngoại giao quan trọng không thể dời lại.

  4. shrug

    nhún vai

    Rather than guess, he chose to shrug his shoulders and honestly say he did not know.

    Thay vì đoán mò, anh ấy chọn cách nhún vai và thành thật nói rằng mình không biết.

  5. poise

    sự điềm tĩnh, đĩnh đạc

    The debate finalist delivered her arguments with remarkable calm and poise.

    Thí sinh tranh biện đã trình bày các lập luận của mình với sự bình tĩnh và vẻ đĩnh đạc đáng nể.

  6. equation

    phương trình

    Balance both sides of the linear equation before simplifying terms.

    Hãy cân bằng cả hai vế của phương trình bậc nhất trước khi rút gọn các số hạng.

  7. instruct

    chỉ dẫn, hướng dẫn

    Teachers carefully instruct beginners on how to hold paintbrushes properly.

    Các giáo viên cẩn thận hướng dẫn người mới bắt đầu cách cầm cọ vẽ đúng kỹ thuật.

  8. attendance

    sự chuyên cần, có mặt

    Perfect school attendance earned him an end-of-year academic certificate.

    Sự chuyên cần đi học đầy đủ đã mang lại cho cậu ấy giấy khen học tập cuối năm.

  9. suspension

    sự đình chỉ

    Severe behavioral misconduct led to a five-day external suspension from classes.

    Hành vi vi phạm nghiêm trọng đã dẫn đến lệnh đình chỉ học tập năm ngày đối với học sinh này.

  10. undergraduate

    sinh viên đại học

    An energetic undergraduate works as a campus tour guide for incoming freshmen.

    Một sinh viên đại học năng nổ làm hướng dẫn viên giới thiệu khuôn viên trường cho các tân sinh viên.