Science, Health & Environment Vocabulary — Part 2 · C1 · Từ vựng tiếng Anh

10 CEFR C1 words and phrases about health, science, nature, and environmental systems.

10 từ và cụm từ · Science, Health & Environment

  1. numb

    tê cóng, tê dại

    Walking through winter snow made his outer toes completely numb.

    Ngón tay của cô ấy tê cóng sau khi đi bộ ngoài trời tuyết giá lạnh mà quên đeo găng.

  2. dose

    liều thuốc, liều lượng

    Never exceed the recommended daily dose listed on the package.

    Hãy uống đúng liều lượng si-rô ho theo chỉ định của bác sĩ trước khi đi ngủ.

  3. transit

    sự quá cảnh, vận chuyển

    The city has a modern and reliable public transit system.

    Hành khách đi tàu điện ngầm có thể chuyển tuyến dễ dàng tại ga trung chuyển trung tâm.

  4. anchor

    mỏ neo

    The crew lowered the heavy steel anchor into the bay.

    Các thủy thủ thả mỏ neo bằng sắt nặng xuống đáy biển để giữ con thuyền đứng yên trong vịnh.

  5. honk

    bấm còi, bóp còi

    Drivers only honk when someone suddenly steps into traffic.

    Các tài xế chỉ bấm còi khi có người bất ngờ băng qua dòng xe cộ nguy hiểm.

  6. hail

    vẫy gọi (xe), chào đón

    Stand by the curb to hail an empty yellow cab.

    Hãy đứng bên lề đường để vẫy gọi một chiếc xe taxi màu vàng trống khách.

  7. dawn

    bình minh, rạng đông

    Roosters began crowing across the farming valley shortly before dawn arrived.

    Ánh bình minh dịu nhẹ bắt đầu nhuộm hồng rặng núi phía đông khi cả thành phố còn say ngủ.

  8. chill

    cảm giác ớn lạnh, gió lạnh

    There was an unmistakable autumn chill in the evening mountain breeze.

    Một làn gió lạnh buốt đầu mùa thu khiến mọi người phải kéo cao cổ áo khoác.

  9. frosty

    giá buốt, băng giá

    The trees in the orchard looked magical on that frosty winter dawn.

    Hơi thở của người đi đường ngưng tụ thành làn khói trắng trong buổi sáng mùa đông giá buốt.

  10. rustle

    kêu xào xạc, làm sột soạt

    Dry beech branches rustle gently whenever an evening breeze blows past.

    Làn gió thu thoảng qua làm những chiếc lá khô kêu xào xạc trên mặt đường vắng.