Science, Health & Environment Vocabulary — Part 4 · C1 · Từ vựng tiếng Anh
10 CEFR C1 words and phrases about health, science, nature, and environmental systems.
10 từ và cụm từ · Science, Health & Environment
cavity
lỗ sâu răng
The dental inspection revealed a tiny cavity developing on his rear molar.
Nha sĩ đã làm sạch và hàn trám lỗ sâu răng nhỏ trước khi nó gây đau nhức.
plaque
mảng bám (răng)
Daily flossing and brushing prevent harmful acidic plaque from calcifying into tartar.
Chải răng đúng cách hai lần mỗi ngày giúp ngăn ngừa mảng bám vi khuẩn tích tụ trên bề mặt răng.
calorie
calo (năng lượng)
Nutrition labels indicate the precise calorie count contained in each portion.
Nhãn thông tin dinh dưỡng ghi rõ hàm lượng calo và chất béo trong mỗi khẩu phần ăn.
mobility
khả năng vận động
Gentle morning water aerobics helps senior citizens maintain joint flexibility and leg mobility.
Các bài tập vật lý trị liệu giúp bệnh nhân dần phục hồi khả năng vận động của khớp gối.
vitality
sức sống, sinh lực
Her radiant youthful vitality at age seventy astonished everyone at the neighborhood gym.
Lối sống lành mạnh mang lại cho cụ ông nguồn sinh lực dồi dào dù đã ngoài tám mươi tuổi.
peak
đỉnh núi, đỉnh cao
Snow covers the mountain peak all year round.
Những nhà leo núi vỡ òa trong hạnh phúc khi đặt chân lên đỉnh núi tuyết cao nhất dãy Alps.
terrain
địa hình
Four-wheel-drive vehicles are suitable for rough terrain.
Chiếc xe địa hình hai cầu dễ dàng vượt qua vùng địa hình gồ ghề đầy sỏi đá.
weed
cỏ dại
We spent Saturday morning pulling every unwanted weed from the garden.
Người làm vườn cặm cụi nhổ tận gốc cỏ dại để luống dâu tây phát triển tốt hơn.
sprout
nảy mầm
Seeds will quickly sprout into green seedlings after spring rain.
Những hạt giống nhỏ sẽ nhanh chóng nảy mầm thành các chồi non xanh tươi sau cơn mưa xuân ấm áp.
snail
con ốc sên
A slow snail leaves a shiny silver trail behind it on the stone.
Một chú ốc sên từ từ bò qua phiến lá ẩm ướt trong khu vườn sau cơn mưa rào.