Science, Health & Environment Vocabulary — Part 4 · C1 · Từ vựng tiếng Anh

10 CEFR C1 words and phrases about health, science, nature, and environmental systems.

10 từ và cụm từ · Science, Health & Environment

  1. cavity

    lỗ sâu răng

    The dental inspection revealed a tiny cavity developing on his rear molar.

    Nha sĩ đã làm sạch và hàn trám lỗ sâu răng nhỏ trước khi nó gây đau nhức.

  2. plaque

    mảng bám (răng)

    Daily flossing and brushing prevent harmful acidic plaque from calcifying into tartar.

    Chải răng đúng cách hai lần mỗi ngày giúp ngăn ngừa mảng bám vi khuẩn tích tụ trên bề mặt răng.

  3. calorie

    calo (năng lượng)

    Nutrition labels indicate the precise calorie count contained in each portion.

    Nhãn thông tin dinh dưỡng ghi rõ hàm lượng calo và chất béo trong mỗi khẩu phần ăn.

  4. mobility

    khả năng vận động

    Gentle morning water aerobics helps senior citizens maintain joint flexibility and leg mobility.

    Các bài tập vật lý trị liệu giúp bệnh nhân dần phục hồi khả năng vận động của khớp gối.

  5. vitality

    sức sống, sinh lực

    Her radiant youthful vitality at age seventy astonished everyone at the neighborhood gym.

    Lối sống lành mạnh mang lại cho cụ ông nguồn sinh lực dồi dào dù đã ngoài tám mươi tuổi.

  6. peak

    đỉnh núi, đỉnh cao

    Snow covers the mountain peak all year round.

    Những nhà leo núi vỡ òa trong hạnh phúc khi đặt chân lên đỉnh núi tuyết cao nhất dãy Alps.

  7. terrain

    địa hình

    Four-wheel-drive vehicles are suitable for rough terrain.

    Chiếc xe địa hình hai cầu dễ dàng vượt qua vùng địa hình gồ ghề đầy sỏi đá.

  8. weed

    cỏ dại

    We spent Saturday morning pulling every unwanted weed from the garden.

    Người làm vườn cặm cụi nhổ tận gốc cỏ dại để luống dâu tây phát triển tốt hơn.

  9. sprout

    nảy mầm

    Seeds will quickly sprout into green seedlings after spring rain.

    Những hạt giống nhỏ sẽ nhanh chóng nảy mầm thành các chồi non xanh tươi sau cơn mưa xuân ấm áp.

  10. snail

    con ốc sên

    A slow snail leaves a shiny silver trail behind it on the stone.

    Một chú ốc sên từ từ bò qua phiến lá ẩm ướt trong khu vườn sau cơn mưa rào.