Language, Society & Ideas Vocabulary · C2 · Từ vựng tiếng Anh

7 CEFR C2 words and phrases about language, ideas, identity, culture, and social interpretation.

7 từ và cụm từ · Language, Society & Ideas

  1. solitary

    cô độc, đơn độc

    He took a peaceful solitary walk along the deserted beach.

    Anh ấy đã có một chuyến đi dạo một mình yên bình dọc theo bãi biển vắng vẻ.

  2. solicit

    kêu gọi, xin ý kiến

    We warmly invite readers to solicit advice from our panel of mentors.

    Chúng tôi nhiệt tình mời độc giả xin lời khuyên từ ban cố vấn của chúng tôi.

  3. reconcile

    hòa giải, dàn xếp

    A skilled mediator helped the two partners reconcile their strategic business differences.

    Một hòa giải viên lành nghề đã giúp hai đối tác dàn xếp những khác biệt chiến lược kinh doanh của họ.

  4. concurrence

    sự đồng tình, nhất trí

    The proposal moved forward swiftly with the full concurrence of all department heads.

    Đề xuất đã được tiến hành nhanh chóng với sự nhất trí hoàn toàn của tất cả các trưởng phòng ban.

  5. mediate

    hòa giải, làm trung gian

    The community elder stepped forward to mediate the garden plot disagreement.

    Vị bô lão trong cộng đồng đã đứng ra để hòa giải mối bất đồng về mảnh đất làm vườn.

  6. extracurricular

    ngoại khóa

    Universities look favorably upon applicants with active extracurricular involvement.

    Các trường đại học đánh giá cao những ứng viên tham gia tích cực vào các hoạt động ngoại khóa.

  7. curator

    người giám tuyển

    The museum art curator organized an international exhibition of Renaissance oil paintings.

    Người giám tuyển bảo tàng nghệ thuật đã tổ chức một cuộc triển lãm quốc tế về các bức tranh sơn dầu thời Phục hưng.