Language, Society & Ideas Vocabulary · C2 · Từ vựng tiếng Anh
7 CEFR C2 words and phrases about language, ideas, identity, culture, and social interpretation.
7 từ và cụm từ · Language, Society & Ideas
solitary
cô độc, đơn độc
He took a peaceful solitary walk along the deserted beach.
Anh ấy đã có một chuyến đi dạo một mình yên bình dọc theo bãi biển vắng vẻ.
solicit
kêu gọi, xin ý kiến
We warmly invite readers to solicit advice from our panel of mentors.
Chúng tôi nhiệt tình mời độc giả xin lời khuyên từ ban cố vấn của chúng tôi.
reconcile
hòa giải, dàn xếp
A skilled mediator helped the two partners reconcile their strategic business differences.
Một hòa giải viên lành nghề đã giúp hai đối tác dàn xếp những khác biệt chiến lược kinh doanh của họ.
concurrence
sự đồng tình, nhất trí
The proposal moved forward swiftly with the full concurrence of all department heads.
Đề xuất đã được tiến hành nhanh chóng với sự nhất trí hoàn toàn của tất cả các trưởng phòng ban.
mediate
hòa giải, làm trung gian
The community elder stepped forward to mediate the garden plot disagreement.
Vị bô lão trong cộng đồng đã đứng ra để hòa giải mối bất đồng về mảnh đất làm vườn.
extracurricular
ngoại khóa
Universities look favorably upon applicants with active extracurricular involvement.
Các trường đại học đánh giá cao những ứng viên tham gia tích cực vào các hoạt động ngoại khóa.
curator
người giám tuyển
The museum art curator organized an international exhibition of Renaissance oil paintings.
Người giám tuyển bảo tàng nghệ thuật đã tổ chức một cuộc triển lãm quốc tế về các bức tranh sơn dầu thời Phục hưng.