Work, Technology, Arts & Modern Life Vocabulary · C2 · Từ vựng tiếng Anh
10 CEFR C2 words and phrases about professional life, technology, arts, leisure, and modern lifestyles.
10 từ và cụm từ · Work, Technology, Arts & Modern Life
lyricist
người viết lời bài hát
The talented lyricist collaborated with the composer to craft timeless broadway anthems.
Người viết lời bài hát tài năng đã hợp tác với nhà soạn nhạc để tạo ra những bản hùng ca Broadway bất hủ.
choreography
nghệ thuật biên đạo
The troupe practiced the complex modern choreography until every move was synchronized.
Đoàn múa đã luyện tập vũ đạo hiện đại phức tạp cho đến khi mọi động tác đều đồng bộ.
headmistress
nữ hiệu trưởng
The new headmistress introduced a modern science curriculum and an outdoor art studio.
Nữ hiệu trưởng mới đã giới thiệu chương trình giảng dạy khoa học hiện đại và một xưởng nghệ thuật ngoài trời.
mariner
thủy thủ, nhà hàng hải
The experienced mariner steered the cargo container ship safely through the narrow strait.
Người thủy thủ giàu kinh nghiệm đã điều khiển tàu chở container đi an toàn qua eo biển hẹp.
cinematographer
nhà quay phim
The talented cinematographer captured breathtaking panoramic shots of the misty mountain valley.
Nhà quay phim tài ba đã ghi lại những cảnh quay toàn cảnh ngoạn mục của thung lũng núi mù sương.
zoologist
nhà động vật học
The wildlife zoologist tracked a pack of wolves using satellite radio collars in the national park.
Nhà động vật học nghiên cứu động vật hoang dã đã theo dõi một đàn sói bằng vòng cổ vô tuyến vệ tinh trong vườn quốc gia.
redundancy
sự tinh giản biên chế
Automated manufacturing systems unfortunately led to widespread staff redundancy across the automotive assembly line.
Các hệ thống sản xuất tự động đáng tiếc đã dẫn đến việc cắt giảm nhân sự trên diện rộng trong toàn bộ dây chuyền lắp ráp ô tô.
economize
tiết kiệm, giảm chi tiêu
During hard times, families learn to economize by cooking at home.
Trong những thời kỳ khó khăn, các gia đình học cách tiết kiệm chi tiêu bằng cách tự nấu ăn ở nhà.
dribble
rê bóng, dẫn bóng
He can dribble past three defenders in tight spaces.
Anh ấy có thể rê bóng vượt qua ba hậu vệ trong không gian hẹp.
rebound
pha bắt bóng bật bảng
The tall center grabbed the offensive rebound and scored two points.
Trung phong cao kều đã chộp được pha bắt bóng bật bảng tấn công và ghi hai điểm.