Work, Technology, Arts & Modern Life Vocabulary · C2 · Từ vựng tiếng Anh

10 CEFR C2 words and phrases about professional life, technology, arts, leisure, and modern lifestyles.

10 từ và cụm từ · Work, Technology, Arts & Modern Life

  1. lyricist

    người viết lời bài hát

    The talented lyricist collaborated with the composer to craft timeless broadway anthems.

    Người viết lời bài hát tài năng đã hợp tác với nhà soạn nhạc để tạo ra những bản hùng ca Broadway bất hủ.

  2. choreography

    nghệ thuật biên đạo

    The troupe practiced the complex modern choreography until every move was synchronized.

    Đoàn múa đã luyện tập vũ đạo hiện đại phức tạp cho đến khi mọi động tác đều đồng bộ.

  3. headmistress

    nữ hiệu trưởng

    The new headmistress introduced a modern science curriculum and an outdoor art studio.

    Nữ hiệu trưởng mới đã giới thiệu chương trình giảng dạy khoa học hiện đại và một xưởng nghệ thuật ngoài trời.

  4. mariner

    thủy thủ, nhà hàng hải

    The experienced mariner steered the cargo container ship safely through the narrow strait.

    Người thủy thủ giàu kinh nghiệm đã điều khiển tàu chở container đi an toàn qua eo biển hẹp.

  5. cinematographer

    nhà quay phim

    The talented cinematographer captured breathtaking panoramic shots of the misty mountain valley.

    Nhà quay phim tài ba đã ghi lại những cảnh quay toàn cảnh ngoạn mục của thung lũng núi mù sương.

  6. zoologist

    nhà động vật học

    The wildlife zoologist tracked a pack of wolves using satellite radio collars in the national park.

    Nhà động vật học nghiên cứu động vật hoang dã đã theo dõi một đàn sói bằng vòng cổ vô tuyến vệ tinh trong vườn quốc gia.

  7. redundancy

    sự tinh giản biên chế

    Automated manufacturing systems unfortunately led to widespread staff redundancy across the automotive assembly line.

    Các hệ thống sản xuất tự động đáng tiếc đã dẫn đến việc cắt giảm nhân sự trên diện rộng trong toàn bộ dây chuyền lắp ráp ô tô.

  8. economize

    tiết kiệm, giảm chi tiêu

    During hard times, families learn to economize by cooking at home.

    Trong những thời kỳ khó khăn, các gia đình học cách tiết kiệm chi tiêu bằng cách tự nấu ăn ở nhà.

  9. dribble

    rê bóng, dẫn bóng

    He can dribble past three defenders in tight spaces.

    Anh ấy có thể rê bóng vượt qua ba hậu vệ trong không gian hẹp.

  10. rebound

    pha bắt bóng bật bảng

    The tall center grabbed the offensive rebound and scored two points.

    Trung phong cao kều đã chộp được pha bắt bóng bật bảng tấn công và ghi hai điểm.