Looking after a Pet Hamster · A1 · Luyện viết tiếng Anh
Looking after a Pet Hamster · A1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách d
12 câu luyện viết · Animals and Pets
My hamster is called Pip.
Chú chuột hamster của tôi tên là Pip.
He lives in a large cage.
Nó sống trong một chiếc lồng lớn.
I put clean paper in his sleeping corner.
Tôi đặt giấy sạch vào góc ngủ của nó.
Pip hides food under the paper.
Pip giấu thức ăn dưới lớp giấy.
I fill his water bottle every evening.
Mỗi tối, tôi đổ đầy chai nước của nó.
He likes running through a small tunnel.
Nó thích chạy qua một đường hầm nhỏ.
I give him a tiny piece of apple.
Tôi cho nó một miếng táo nhỏ.
Pip holds the apple with both feet.
Pip giữ miếng táo bằng hai chân.
I clean the cage on Saturday morning.
Tôi dọn lồng vào sáng thứ Bảy.
Dad keeps Pip in a safe box.
Bố giữ Pip trong một chiếc hộp an toàn.
Then I wash his food bowl.
Sau đó, tôi rửa bát ăn của nó.
Pip goes back into his clean cage.
Pip trở lại chiếc lồng sạch của mình.