Looking after a Pet Hamster · A1 · Luyện viết tiếng Anh

Looking after a Pet Hamster · A1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách d

12 câu luyện viết · Animals and Pets

  1. My hamster is called Pip.

    Chú chuột hamster của tôi tên là Pip.

  2. He lives in a large cage.

    Nó sống trong một chiếc lồng lớn.

  3. I put clean paper in his sleeping corner.

    Tôi đặt giấy sạch vào góc ngủ của nó.

  4. Pip hides food under the paper.

    Pip giấu thức ăn dưới lớp giấy.

  5. I fill his water bottle every evening.

    Mỗi tối, tôi đổ đầy chai nước của nó.

  6. He likes running through a small tunnel.

    Nó thích chạy qua một đường hầm nhỏ.

  7. I give him a tiny piece of apple.

    Tôi cho nó một miếng táo nhỏ.

  8. Pip holds the apple with both feet.

    Pip giữ miếng táo bằng hai chân.

  9. I clean the cage on Saturday morning.

    Tôi dọn lồng vào sáng thứ Bảy.

  10. Dad keeps Pip in a safe box.

    Bố giữ Pip trong một chiếc hộp an toàn.

  11. Then I wash his food bowl.

    Sau đó, tôi rửa bát ăn của nó.

  12. Pip goes back into his clean cage.

    Pip trở lại chiếc lồng sạch của mình.