Ironing the Cotton Collar · A1 · Luyện viết tiếng Anh
Ironing the Cotton Collar · A1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễ
12 câu luyện viết · Clothes and Fashion
My cotton shirt has a wrinkled collar.
Chiếc áo sơ mi cotton của tôi có cổ áo bị nhăn.
Mum sets the ironing board on a firm floor.
Mẹ đặt bàn là trên một chiếc bàn chắc chắn.
I spread the clean shirt across the board.
Tôi trải chiếc áo sạch lên mặt bàn.
Mum plugs in the iron and waits for it to warm.
Mẹ cắm bàn là và chờ nó nóng vừa đủ.
I flatten the collar with both hands first.
Tôi làm phẳng cổ áo bằng hai tay trước.
Mum moves the iron across one side of the collar.
Mẹ đưa bàn là qua một bên cổ áo.
I stand away from the hot metal.
Tôi đứng xa phần kim loại nóng.
She turns the collar over and irons the other side.
Cô ấy lật cổ áo và là mặt còn lại.
The wrinkles disappear, and the cloth lies flat.
Các nếp nhăn biến mất và vải nằm phẳng.
Mum unplugs the iron and leaves it standing safely.
Mẹ rút điện bàn là rồi đặt nó đứng thẳng.
I hang the shirt on a wooden hanger.
Tôi treo chiếc áo lên một chiếc mắc gỗ.
The collar now looks neat for the morning.
Cổ áo giờ trông gọn gàng cho buổi sáng.