Commuting to Work · A1 · Luyện viết tiếng Anh
Commuting to Work · A1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễn đạt.
12 câu luyện viết · Daily Life
I leave home at seven forty.
Tôi rời nhà lúc bảy giờ bốn mươi.
The bus stop is near my building.
Trạm xe buýt ở gần tòa nhà của tôi.
I walk there in five minutes.
Tôi đi bộ đến đó trong năm phút.
Three people are waiting in line.
Ba người đang xếp hàng chờ.
The blue bus arrives on time.
Chiếc xe buýt màu xanh đến đúng giờ.
I tap my card by the door.
Tôi chạm thẻ cạnh cửa.
There is an empty seat by the window.
Có một ghế trống cạnh cửa sổ.
The streets are busy this morning.
Đường phố đông đúc vào sáng nay.
I see shops and schools on the way.
Tôi nhìn thấy các cửa hàng và trường học trên đường.
My ride takes about twenty minutes.
Chuyến đi của tôi mất khoảng hai mươi phút.
I get off across from my office.
Tôi xuống xe ở phía đối diện văn phòng.
I arrive before work begins.
Tôi đến nơi trước khi giờ làm bắt đầu.