A Healthy Lunch Break · A1 · Luyện viết tiếng Anh
A Healthy Lunch Break · A1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễn đạ
12 câu luyện viết · Daily Routine
At twelve, I leave my desk for lunch.
Đúng mười hai giờ, tôi rời bàn làm việc để ăn trưa.
I take my lunch box to the tables near the window.
Tôi mang hộp cơm ra khu bàn gần cửa sổ.
Today it contains rice, fish, and green vegetables.
Hôm nay hộp có cơm, cá và rau xanh.
I pour water from my bottle into a cup.
Tôi rót nước từ chai vào cốc.
A co-worker sits in the chair opposite me.
Một đồng nghiệp ngồi xuống ở ghế đối diện.
We talk about the weather while we eat.
Chúng tôi nói về thời tiết trong khi ăn.
I eat slowly and keep my phone in my bag.
Tôi ăn chậm và để điện thoại trong túi.
After the meal, I eat a small orange.
Sau bữa ăn, tôi ăn thêm một quả cam nhỏ.
I put the orange peel in the bin.
Tôi bỏ vỏ cam vào thùng rác.
Then I walk around the building for five minutes.
Sau đó tôi đi bộ quanh tòa nhà năm phút.
I wash my hands before returning to my desk.
Tôi rửa tay trước khi quay lại bàn.
At the start of the afternoon, I feel awake and comfortable.
Đầu giờ chiều, tôi cảm thấy tỉnh táo và thoải mái.