Gentle Morning Stretches · A1 · Luyện viết tiếng Anh
Gentle Morning Stretches · A1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễn
12 câu luyện viết · Health and Body
After waking up, I spread a small mat on the floor.
Sau khi thức dậy, tôi trải một tấm thảm nhỏ trên sàn.
I stand with my feet shoulder-width apart.
Tôi đứng hai chân rộng bằng vai.
I lift both arms and stretch upwards.
Tôi đưa hai tay lên cao và duỗi người.
Then I lean gently to the left.
Sau đó tôi nghiêng người nhẹ sang bên trái.
I change to the right without making a sudden movement.
Tôi đổi sang bên phải mà không giật mạnh.
I roll my shoulders backwards five times.
Tôi xoay vai ra sau năm lần.
Next, I sit down and stretch my legs forward.
Tiếp theo tôi ngồi xuống và duỗi hai chân ra trước.
I lean forward a little without forcing my hands to my toes.
Tôi cúi người một chút nhưng không cố chạm ngón chân.
I hold the position briefly and sit upright again.
Tôi giữ tư thế vài giây rồi ngồi thẳng lại.
One deep breath helps my body relax.
Một nhịp thở sâu giúp cơ thể tôi thư giãn.
I roll up the mat and place it beside the cupboard.
Tôi cuộn tấm thảm và đặt cạnh tủ.
I feel more awake before breakfast.
Tôi cảm thấy tỉnh táo hơn trước bữa sáng.