Eating Fresh Green Vegetables · A1 · Luyện viết tiếng Anh

Eating Fresh Green Vegetables · A1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách

12 câu luyện viết · Health and Body

  1. Tonight, there is a large plate of green vegetables at dinner.

    Bữa tối nay có một đĩa lớn rau xanh.

  2. Dad has steamed broccoli and green beans.

    Bố đã hấp bông cải xanh và đậu que.

  3. I put two broccoli pieces on my plate.

    Tôi gắp hai miếng bông cải vào đĩa mình.

  4. I also take some beans beside my rice.

    Tôi cũng lấy một ít đậu cạnh phần cơm.

  5. The vegetables are still green and slightly crisp.

    Rau còn xanh và hơi giòn.

  6. Mum adds a few drops of lemon to the broccoli.

    Mẹ thêm vài giọt chanh lên bông cải.

  7. I eat one piece with some fish.

    Tôi ăn một miếng cùng với cá.

  8. The lemon makes the vegetables taste fresh and light.

    Vị chanh làm rau tươi và nhẹ hơn.

  9. My brother tries a small piece of bean.

    Em trai tôi thử một miếng đậu nhỏ.

  10. He says it tastes sweeter than he expected.

    Bạn ấy nói đậu ngọt hơn mình nghĩ.

  11. We finish our vegetables before leaving the table.

    Chúng tôi ăn hết phần rau trước khi rời bàn.

  12. Dad stores the rest in a container for tomorrow.

    Bố cất phần còn lại vào hộp cho ngày mai.