Getting Eight Hours of Sleep · A1 · Luyện viết tiếng Anh
Getting Eight Hours of Sleep · A1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách
12 câu luyện viết · Health and Body
Tomorrow, I need to wake at half past six.
Ngày mai tôi phải dậy lúc sáu giờ ba mươi.
Mum helps me choose a suitable bedtime.
Mẹ giúp tôi tính giờ đi ngủ phù hợp.
I set the alarm on the clock beside my bed.
Tôi đặt báo thức trên đồng hồ cạnh giường.
At nine o’clock, I leave my phone outside the bedroom.
Lúc chín giờ tối, tôi cất điện thoại ngoài phòng.
I change into pyjamas and wash my face.
Tôi thay đồ ngủ và rửa mặt.
Then I read one short chapter of a book.
Sau đó tôi đọc một chương sách ngắn.
At ten to ten, I mark the page and close the book.
Mười giờ kém mười, tôi đánh dấu trang và đóng sách.
I close the curtains and turn off the main light.
Tôi kéo rèm và tắt đèn lớn.
The bedroom is quiet and slightly cool.
Phòng ngủ yên tĩnh và hơi mát.
I lie down before ten o’clock.
Tôi nằm xuống trước mười giờ.
The next morning, the alarm rings on time.
Sáng hôm sau, chuông báo thức reo đúng giờ.
I wake after about eight hours of sleep.
Tôi thức dậy sau khoảng tám giờ ngủ.