Resting My Eyes after Work · A1 · Luyện viết tiếng Anh

Resting My Eyes after Work · A1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách di

12 câu luyện viết · Health and Body

  1. I have been looking at the computer screen for nearly an hour.

    Tôi đã nhìn màn hình máy tính gần một giờ.

  2. My eyes start to feel dry, so I stop typing.

    Mắt tôi bắt đầu khô nên tôi dừng đánh máy.

  3. I save the document and switch off the screen.

    Tôi lưu tài liệu rồi tắt màn hình.

  4. I stand up from the chair and look out of the window.

    Tôi đứng lên khỏi ghế và nhìn ra cửa sổ.

  5. A large tree stands across the road.

    Một cái cây lớn ở phía bên kia đường.

  6. I watch the distant branches for a few minutes.

    Tôi nhìn những cành cây ở xa trong vài phút.

  7. Then I blink slowly several times.

    Sau đó tôi chớp mắt chậm vài lần.

  8. I walk to the kitchen for a glass of water.

    Tôi đi vào bếp lấy một cốc nước.

  9. The living room light is softer than the screen.

    Ánh sáng trong phòng khách dịu hơn màn hình.

  10. I sit on a chair without using my phone.

    Tôi ngồi nghỉ trên ghế mà không dùng điện thoại.

  11. After about ten minutes, my eyes feel more comfortable.

    Sau khoảng mười phút, mắt tôi dễ chịu hơn.

  12. I return to the desk and lower the screen brightness.

    Tôi quay lại bàn và giảm độ sáng màn hình.