Watching an Animated Film · A1 · Luyện viết tiếng Anh

Watching an Animated Film · A1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễ

12 câu luyện viết · Hobbies and Leisure

  1. On Friday evening, our family chooses an animated film.

    Tối thứ Sáu, cả nhà chọn một bộ phim hoạt hình.

  2. My brother brings cushions into the living room.

    Em trai tôi mang gối ra phòng khách.

  3. Dad turns off the main light but leaves the corner lamp on.

    Bố tắt đèn lớn nhưng để đèn góc sáng.

  4. Mum puts a bowl of popcorn in the middle of the table.

    Mẹ đặt một bát bỏng ngô ở giữa bàn.

  5. The film begins with a ship at sea.

    Bộ phim bắt đầu với một con tàu trên biển.

  6. The main character is a girl trying to get home.

    Nhân vật chính là một cô bé tìm đường về nhà.

  7. My brother laughs when a parrot says the girl’s name wrongly.

    Em trai tôi cười khi con vẹt nói sai tên cô bé.

  8. We pause the film to get more water.

    Chúng tôi tạm dừng phim để lấy thêm nước.

  9. Then we watch the final part together.

    Sau đó cả nhà xem phần cuối cùng cùng nhau.

  10. The girl finds her family at the harbour.

    Cô bé tìm được gia đình ở bến cảng.

  11. When the film ends, we clear the bowl and cups.

    Khi phim hết, chúng tôi dọn bát và cốc.

  12. My brother and I talk about our favourite character.

    Tôi và em trai nói về nhân vật mình thích nhất.