Arriving at the Office · A1 · Luyện viết tiếng Anh

Arriving at the Office · A1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễn đ

12 câu luyện viết · Jobs and Workplace

  1. I arrive at the office ten minutes before eight.

    Tôi đến văn phòng lúc tám giờ kém mười.

  2. I tap my card at the front glass door.

    Tôi quẹt thẻ ở cửa kính phía trước.

  3. My desk is near the window.

    Bàn làm việc của tôi ở gần cửa sổ.

  4. I hang my coat on the hook behind my chair.

    Tôi treo áo khoác lên móc sau ghế.

  5. Then I put my bag under the desk.

    Sau đó tôi đặt túi dưới bàn.

  6. I switch on the computer and open my work calendar.

    Tôi bật máy tính và mở lịch làm việc.

  7. Three appointments are listed for today.

    Có ba cuộc hẹn được ghi cho hôm nay.

  8. I get a glass of water from the small kitchen.

    Tôi lấy một cốc nước từ khu bếp nhỏ.

  9. A co-worker passes and says good morning.

    Một đồng nghiệp đi ngang và chào buổi sáng.

  10. I reply and check the papers on my desk.

    Tôi trả lời rồi kiểm tra thư trên bàn.

  11. At eight o’clock, the office phone starts to ring.

    Đúng tám giờ, điện thoại văn phòng bắt đầu reo.

  12. I sit down and begin my workday.

    Tôi ngồi xuống và bắt đầu ngày làm việc.