A Chef in the Kitchen · A1 · Luyện viết tiếng Anh

A Chef in the Kitchen · A1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễn đạ

12 câu luyện viết · Jobs and Workplace

  1. Long is a chef in a small restaurant.

    Anh Long là đầu bếp trong một nhà hàng nhỏ.

  2. He arrives before lunch to prepare the kitchen.

    Anh đến bếp trước giờ ăn trưa để chuẩn bị.

  3. He washes tomatoes, onions, and green vegetables.

    Anh rửa cà chua, hành và rau xanh.

  4. Then he chops the tomatoes on a red board.

    Sau đó anh cắt cà chua trên thớt đỏ.

  5. A pot of soup is heating slowly on the stove.

    Một nồi súp đang nóng chậm trên bếp.

  6. Long stirs the soup with a long ladle.

    Anh Long khuấy súp bằng một chiếc muôi dài.

  7. A kitchen assistant brings in a tray of cooked chicken.

    Một phụ bếp mang vào khay thịt gà đã nấu.

  8. He divides the chicken into portions for rice dishes.

    Anh chia thịt thành các phần cho món cơm.

  9. The first order appears on the kitchen screen.

    Đơn hàng đầu tiên xuất hiện trên màn hình.

  10. He puts rice, vegetables, and chicken on a clean plate.

    Anh cho cơm, rau và gà lên một đĩa sạch.

  11. A waiter carries the dish to the dining room.

    Người phục vụ mang món ăn ra phòng ăn.

  12. Long returns to the stove for the next order.

    Anh Long quay lại bếp để chuẩn bị đơn tiếp theo.