Playtime in the School Playground · A1 · Luyện viết tiếng Anh
Playtime in the School Playground · A1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và
12 câu luyện viết · School and Study
The break bell rings at ten in the morning.
Chuông ra chơi reo lúc mười giờ sáng.
Three friends and I go out to the playground.
Tôi và ba người bạn chạy ra sân chơi.
We put our snack boxes on a bench.
Chúng tôi đặt hộp đồ ăn nhẹ trên chiếc ghế.
First, we throw a ball around in a circle.
Đầu tiên chúng tôi chơi ném bóng trong một vòng tròn.
Mai throws low, so I bend down to catch it.
Mai ném bóng thấp nên tôi phải cúi xuống bắt.
Then we move to the skipping area.
Sau đó chúng tôi đi đến khu có dây nhảy.
I hold one end of the rope while An holds the other.
Tôi giữ một đầu dây còn An giữ đầu kia.
The other two friends take turns jumping.
Hai bạn khác lần lượt nhảy qua dây.
When we get tired, we sit down and eat bananas.
Khi mệt, chúng tôi ngồi xuống ăn chuối.
A teacher blows a whistle near the end of break.
Một giáo viên thổi còi báo sắp hết giờ.
We put our rubbish in the bin and collect our boxes.
Chúng tôi bỏ rác vào thùng rồi lấy hộp.
Our group returns to class before the second bell.
Cả nhóm trở lại lớp trước tiếng chuông thứ hai.