Checking the Receipt · A1 · Luyện viết tiếng Anh
Checking the Receipt · A1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễn đạt
12 câu luyện viết · Shopping and Stores
After shopping, Mum gives me the receipt to check.
Sau khi mua đồ, mẹ đưa tôi hóa đơn để kiểm tra.
We stand at the packing table near the exit.
Chúng tôi đứng cạnh bàn đóng gói gần cửa ra.
I read the first line and see two cartons of milk.
Tôi nhìn dòng đầu và thấy hai hộp sữa.
The receipt price matches the shelf label.
Giá trên hóa đơn giống nhãn ở kệ.
The next line is for one loaf of bread.
Dòng tiếp theo là một ổ bánh mì.
I check the bag and find exactly one loaf.
Tôi kiểm tra túi và thấy đúng một ổ.
Mum points out the discount for the apples.
Mẹ chỉ cho em khoản giảm giá của táo.
The lower price appears below the original amount.
Số tiền giảm nằm ngay dưới giá gốc.
I count five other items on the receipt.
Tôi đếm năm món khác trên hóa đơn.
Everything in our bags appears on the list.
Mọi thứ trong túi đều có trên danh sách.
The total matches the amount Mum paid.
Tổng tiền cũng giống số mẹ đã trả.
Mum folds the receipt and puts it in her purse.
Mẹ gấp hóa đơn và cất vào ví.