A Friendly School Race · A1 · Luyện viết tiếng Anh

A Friendly School Race · A1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễn đ

12 câu luyện viết · Sports and Games

  1. Our class has a short race on sports day.

    Lớp tôi có một cuộc chạy ngắn trong ngày thể thao.

  2. Six pupils stand behind the starting line.

    Sáu học sinh đứng sau vạch xuất phát.

  3. I am in lane three beside Lan.

    Tôi ở làn thứ ba cạnh bạn Lan.

  4. The teacher reminds everyone to look ahead.

    Cô giáo nhắc mọi người nhìn về phía trước.

  5. The whistle sounds, and we start running.

    Tiếng còi vang lên và chúng tôi bắt đầu chạy.

  6. Lan leads for the first few metres.

    Lan dẫn trước trong vài mét đầu.

  7. I keep a steady pace instead of starting too fast.

    Tôi giữ tốc độ đều thay vì chạy quá nhanh.

  8. Near the finish, Minh moves ahead in the outside lane.

    Gần đích, Minh vượt lên ở làn ngoài.

  9. I cross the line in third place.

    Tôi chạy qua vạch ở vị trí thứ ba.

  10. The group walks slowly after finishing.

    Cả nhóm đi bộ chậm lại sau khi về đích.

  11. We shake hands and congratulate Minh.

    Chúng tôi bắt tay và chúc mừng Minh.

  12. The teacher gives each runner a small ribbon.

    Cô giáo đưa cho mỗi người một dải ruy băng nhỏ.