Buying a Train Ticket · A1 · Luyện viết tiếng Anh

Buying a Train Ticket · A1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễn đạ

12 câu luyện viết · Travel and Transport

  1. Mum and I need two train tickets for tomorrow morning.

    Tôi và mẹ cần hai vé tàu cho chuyến đi sáng mai.

  2. We visit the ticket desk at the station this afternoon.

    Chúng tôi đến quầy vé ở nhà ga chiều nay.

  3. Mum tells the clerk our destination.

    Mẹ nói tên ga đến với nhân viên.

  4. He asks what time we want to travel.

    Anh ấy hỏi chúng tôi muốn đi lúc mấy giờ.

  5. Mum chooses the train at quarter past eight.

    Mẹ chọn chuyến tám giờ mười lăm.

  6. The clerk checks the screen and gives us the price.

    Nhân viên kiểm tra màn hình rồi báo giá.

  7. Mum pays with her bank card.

    Mẹ trả bằng thẻ ngân hàng.

  8. The machine prints two small paper tickets.

    Máy in cho ra hai tấm vé giấy nhỏ.

  9. I read the date, time, and platform number on the tickets.

    Tôi đọc ngày, giờ và số sân ga trên vé.

  10. Mum keeps one in her purse and gives the other to me.

    Mẹ cất một vé vào ví và đưa tôi vé còn lại.

  11. I put my ticket in a zipped backpack pocket.

    Tôi đặt vé vào ngăn có khóa của ba lô.

  12. We leave the station with everything needed for tomorrow’s journey.

    Chúng tôi rời ga với thông tin cho chuyến sáng mai.