Walking through the Station · A1 · Luyện viết tiếng Anh
Walking through the Station · A1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách d
12 câu luyện viết · Travel and Transport
Mum and I enter the busy station through the main doors.
Tôi và mẹ vào ga qua cửa chính đông người.
A large board hangs above the ticket area.
Một bảng lớn treo phía trên khu bán vé.
We find our train on the third line.
Chúng tôi tìm chuyến tàu của mình trên dòng thứ ba.
The platform is number five, so we follow the signs.
Số sân ga là năm nên chúng tôi đi theo biển chỉ dẫn.
I keep my backpack close while moving through the crowd.
Tôi giữ ba lô sát người khi đi qua đám đông.
We take the stairs instead of the busy lift.
Chúng tôi đi lên cầu thang thay vì thang máy đông.
On the bridge, Mum points to an arrow for platform five.
Trên cầu, mẹ chỉ biển có mũi tên đến sân ga năm.
We go down the other side and check the clock.
Chúng tôi đi xuống phía bên kia và nhìn đồng hồ.
Our train will arrive in six minutes.
Tàu sẽ đến trong sáu phút nữa.
I stand behind the yellow safety line.
Tôi đứng sau vạch an toàn màu vàng.
Mum takes both tickets out of her purse.
Mẹ lấy hai tấm vé ra khỏi ví.
When the train arrives, we know which carriage door to use.
Khi tàu tới, chúng tôi biết chính xác cửa nào cần lên.