Making a Shopping List · A2 · Luyện viết tiếng Anh
Making a Shopping List · A2 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễn đ
12 câu luyện viết · Budget Shopping
On Friday evening, I checked the kitchen before going shopping.
Tối thứ Sáu, tôi kiểm tra bếp trước khi đi siêu thị.
The fridge still had milk but almost no eggs or vegetables.
Tủ lạnh còn sữa nhưng gần hết trứng và rau.
I opened the cupboard and found only half a bag of rice.
Tôi mở tủ và thấy chỉ còn nửa túi gạo.
I wrote the things we needed on a small piece of paper.
Tôi viết những thứ cần mua vào một tờ giấy nhỏ.
Then I asked my family whether they needed anything else.
Sau đó, tôi hỏi cả nhà có cần thêm gì không.
Mum added tea, and my brother added bananas to the list.
Mẹ thêm trà còn em trai thêm chuối vào danh sách.
I grouped the items by different parts of the shop.
Tôi nhóm các món theo từng khu trong cửa hàng.
Fruit and vegetables went at the top of the list.
Rau và trái cây nằm ở đầu danh sách.
Dry food and cleaning supplies were written lower down.
Đồ khô và đồ vệ sinh được viết ở phần dưới.
I set a spending limit for the shopping trip.
Tôi đặt giới hạn chi tiêu cho chuyến mua sắm.
The next morning, I took the list and two reusable bags.
Sáng hôm sau, tôi mang danh sách và hai túi dùng lại.
The list helped me buy everything without adding many extras.
Nhờ danh sách, tôi mua đủ đồ mà không lấy nhiều món thừa.