Sharing a Sandwich with a Friend · A2 · Luyện viết tiếng Anh
Sharing a Sandwich with a Friend · A2 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và c
12 câu luyện viết · Friendship Stories
My friend forgot to bring lunch to school on Monday.
Bạn tôi quên mang bữa trưa đến trường vào thứ Hai.
At lunchtime, she only had a bottle of water.
Đến giờ ăn trưa, cô ấy chỉ có một chai nước.
I had two small sandwiches in my lunch box.
Tôi có hai chiếc bánh mì nhỏ trong hộp.
I gave her one without needing to split it.
Tôi đưa cho cô ấy một chiếc mà không cần chia đôi.
She asked whether I was sure I had enough.
Cô ấy hỏi liệu tôi có chắc mình đủ ăn không.
I still had fruit and yoghurt, so I was fine.
Tôi còn trái cây và sữa chua nên không sao.
We sat under a tree with several classmates.
Chúng tôi ngồi dưới cây cùng vài bạn khác.
My friend explained that her family had rushed that morning.
Bạn tôi kể rằng sáng đó nhà cô ấy rất vội.
After eating, she bought two bananas from the canteen.
Sau khi ăn, cô ấy mua hai quả chuối ở căng tin.
She gave me one as a thank-you.
Cô ấy đưa một quả cho tôi để cảm ơn.
The next day, she remembered her lunch box.
Ngày hôm sau, cô ấy nhớ mang hộp cơm trở lại.
We laughed when she checked her bag twice.
Chúng tôi cười khi cô ấy kiểm tra túi hai lần.