Keeping a Friend's Secret · A2 · Luyện viết tiếng Anh
Keeping a Friend's Secret · A2 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễ
12 câu luyện viết · Friendship Stories
A friend told me some private news after school.
Một người bạn kể cho tôi một tin riêng sau giờ học.
She wanted to tell her family herself at the weekend.
Cô ấy muốn tự nói với gia đình vào cuối tuần.
She asked whether I could keep it private until then.
Cô ấy hỏi tôi có thể giữ kín cho đến lúc đó không.
I agreed and did not tell our other friends.
Tôi đồng ý và không kể với những người bạn khác.
The next day, someone asked why she seemed so happy.
Ngày hôm sau, một người hỏi vì sao cô ấy vui như vậy.
I said they should ask her directly.
Tôi nói họ nên hỏi trực tiếp cô ấy.
I did not give hints or invent another story.
Tôi không đưa gợi ý hay bịa ra một câu chuyện khác.
On Sunday, my friend messaged that her family now knew.
Đến Chủ nhật, bạn tôi nhắn rằng gia đình đã biết.
After that, she said I could talk about the good news.
Sau đó, cô ấy cho phép tôi nói về tin vui.
I congratulated her in our group chat.
Tôi chúc mừng cô ấy trong nhóm bạn chung.
She thanked me for respecting what she had asked.
Cô ấy cảm ơn vì tôi đã tôn trọng điều cô ấy yêu cầu.
Keeping my promise made my friend trust me more.
Việc giữ lời khiến cô ấy tin tưởng tôi hơn.