Watching People Make Baskets · A2 · Luyện viết tiếng Anh

Watching People Make Baskets · A2 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách

12 câu luyện viết · Local Excursions

  1. A local excursion took us to a village known for basket making.

    Một chuyến tham quan trong vùng đưa chúng tôi đến một ngôi làng nổi tiếng về nghề đan giỏ.

  2. A family invited our group into their courtyard.

    Một gia đình mời nhóm chúng tôi vào sân nhà họ.

  3. Long bamboo strips were arranged in bundles on the floor.

    Những dải tre dài được xếp thành bó trên sàn.

  4. The maker soaked several strips in water to soften them.

    Người thợ ngâm vài dải trong nước để chúng mềm hơn.

  5. Then she wove the base into a round shape.

    Sau đó, bà đan phần đáy theo hình tròn.

  6. Her hands moved quickly, but the strips stayed evenly spaced.

    Bàn tay bà di chuyển nhanh nhưng các dải luôn nằm đều.

  7. We tried weaving two strips with her guidance.

    Chúng tôi được thử đan hai dải dưới sự hướng dẫn của bà.

  8. Keeping them straight was harder than I expected.

    Việc giữ chúng thẳng khó hơn tôi nghĩ.

  9. Another maker showed us a basket that was almost finished.

    Một người thợ khác cho xem chiếc giỏ gần hoàn thành.

  10. He added a strong handle made from thicker bamboo.

    Ông thêm một quai chắc bằng tre dày hơn.

  11. Before leaving, I bought a small basket for fruit.

    Trước khi đi, tôi mua một chiếc giỏ nhỏ đựng trái cây.

  12. Now I understand why a good basket takes many hours to make.

    Giờ tôi hiểu vì sao một chiếc giỏ tốt mất nhiều giờ để làm.