Listening to Old Records · A2 · Luyện viết tiếng Anh

Listening to Old Records · A2 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễn

12 câu luyện viết · Music and Entertainment

  1. My father keeps a box of old records in the living room.

    Bố tôi có một hộp đĩa nhạc cũ trong phòng khách.

  2. Yesterday afternoon, we took several out to listen to them.

    Chiều hôm qua, chúng tôi lấy vài chiếc ra để nghe.

  3. Dad wiped dust from one record with a soft cloth.

    Bố lau bụi trên một đĩa bằng khăn mềm.

  4. He placed it on the turntable and lowered the needle.

    Bố đặt chiếc đĩa lên bàn xoay rồi hạ kim xuống.

  5. The sound had a little crackle but remained warm and clear.

    Tiếng phát ra hơi rè nhưng vẫn ấm và rõ.

  6. The first song was one he often heard when he was young.

    Bài đầu tiên là bài ông thường nghe khi còn trẻ.

  7. He told me where he had bought the record.

    Ông kể tôi nghe nơi ông đã mua chiếc đĩa.

  8. I read the song titles on the old paper sleeve.

    Tôi đọc tên các bài hát trên bìa giấy cũ.

  9. Then I chose a record with a blue band photograph.

    Sau đó, tôi chọn một đĩa có bức ảnh ban nhạc tông màu xanh.

  10. That music was faster and had a clear trumpet sound.

    Bản nhạc đó nhanh hơn và có tiếng kèn rõ ràng.

  11. We returned each record to its correct sleeve.

    Chúng tôi cất từng đĩa lại vào đúng bìa.

  12. Dad said he would show me his jazz collection next time.

    Bố nói lần sau ông sẽ cho tôi nghe bộ sưu tập nhạc jazz.