Playing the Piano at Home · A2 · Luyện viết tiếng Anh
Playing the Piano at Home · A2 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễ
12 câu luyện viết · Music and Entertainment
Our old family piano stands beside the living room window.
Chiếc đàn piano cũ của gia đình đứng cạnh cửa sổ phòng khách.
I usually practise for about twenty minutes after dinner.
Tôi thường tập khoảng hai mươi phút sau bữa tối.
Last night, I began with a slow finger exercise.
Tối qua, tôi bắt đầu với một bài tập ngón tay chậm.
I used a metronome to keep a steady speed.
Tôi dùng máy đếm nhịp để giữ tốc độ đều.
Then I practised the hardest part of a new piece.
Sau đó, tôi tập đoạn khó nhất của một bản nhạc mới.
My left hand kept coming in before my right hand.
Tay trái của tôi liên tục vào sớm hơn tay phải.
I separated the hands and practised each part alone.
Tôi tách hai tay và tập từng phần riêng.
When I joined them again, the passage was more accurate.
Khi ghép lại, đoạn nhạc đã chính xác hơn.
Mum read nearby and listened while I played.
Mẹ ngồi đọc sách gần đó và nghe tôi chơi.
She recognised the tune when I reached the chorus.
Bà nhận ra giai điệu khi tôi đến đoạn điệp khúc.
I played the whole piece once more at the end.
Tôi chơi lại toàn bộ bản nhạc một lần cuối.
The final attempt was not perfect, but it sounded smoother.
Lần cuối vẫn chưa hoàn hảo nhưng nghe trôi chảy hơn.