Watching Birds on the Lake · A2 · Luyện viết tiếng Anh

Watching Birds on the Lake · A2 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách di

12 câu luyện viết · Nature Parks

  1. The park near my home has a small lake with many water birds.

    Công viên gần nhà có một hồ nhỏ với nhiều chim nước.

  2. This morning, I brought binoculars to watch them.

    Sáng nay, tôi mang ống nhòm đến để quan sát.

  3. I sat on a bench a short distance from the water.

    Tôi ngồi trên ghế cách mép nước một khoảng.

  4. Two ducks swam close to the bank looking for food.

    Hai con vịt bơi gần bờ tìm thức ăn.

  5. Farther away, a white bird stood on one leg.

    Xa hơn, một con chim trắng đứng trên một chân.

  6. I used the information board to identify the bird.

    Tôi dùng bảng thông tin để xác định loài chim.

  7. The picture showed the same long beak.

    Hình trên bảng cho thấy nó có mỏ dài giống vậy.

  8. A group of children arrived, so several birds moved farther away.

    Một nhóm trẻ đến nên vài con chim di chuyển ra xa hơn.

  9. I did not feed them because a park sign asked visitors not to.

    Tôi không cho chúng ăn vì biển trong công viên yêu cầu vậy.

  10. After about twenty minutes, a larger bird flew across the lake.

    Sau khoảng hai mươi phút, một con chim lớn bay qua hồ.

  11. I wrote three bird names in a small notebook.

    Tôi ghi tên ba loài vào sổ nhỏ.

  12. Next time, I want to arrive earlier while the park is quieter.

    Lần sau, tôi muốn đến sớm hơn khi công viên yên tĩnh.