Reading Information Signs · A2 · Luyện viết tiếng Anh

Reading Information Signs · A2 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễ

12 câu luyện viết · Nature Parks

  1. The nature park has information signs along its main paths.

    Công viên thiên nhiên có nhiều bảng thông tin dọc lối đi.

  2. Today, I decided to read several instead of walking quickly.

    Hôm nay, tôi quyết định đọc một vài bảng thay vì đi nhanh.

  3. The first sign described the oldest trees in the park.

    Bảng đầu tiên mô tả những cây cổ nhất trong công viên.

  4. I learned that one oak tree was over a hundred years old.

    Tôi biết một cây sồi đã hơn một trăm năm tuổi.

  5. Another sign explained why one meadow was not cut often.

    Một bảng khác giải thích vì sao khu cỏ không được cắt thường xuyên.

  6. Long grass provides a home for insects and small birds.

    Cỏ dài tạo nơi sống cho côn trùng và chim nhỏ.

  7. I looked around and saw several butterflies near the area.

    Tôi nhìn quanh và thấy nhiều bướm gần khu đó.

  8. The next board showed a map of a short walking route.

    Bảng tiếp theo có bản đồ một tuyến đi bộ ngắn.

  9. I photographed the map to use along the route.

    Tôi chụp bản đồ bằng điện thoại để dùng trên đường.

  10. The signs used pictures, so the information was easy to understand.

    Các bảng dùng hình ảnh nên thông tin khá dễ hiểu.

  11. I took longer to walk, but I learned much more.

    Tôi mất nhiều thời gian hơn nhưng học được nhiều điều.

  12. Next time, I will read the signs on the other side of the park.

    Lần sau, tôi sẽ đọc các bảng ở phía bên kia công viên.